1. FSV Mainz 05
3 : 4
FT · Hiệp một 3:0
·
FC Bayern München

1. FSV Mainz 05 vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-4 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 1, FC Bayern München thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
WWWWD FC Bayern München
  1. 15' D. Kohr · K. Sano 1-0
  2. 20' Dominik Kohr
  3. 29' P. Nebel 2-0
  4. 33' Konrad Laimer
  5. 45' S. Becker 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' M. Olise L. Diaz
  8. 46' H. Kane A. Pavlovic
  9. 53' 3-1 N. Jackson · K. Laimer
  10. 57' J. Stanisic A. Davies
  11. 57' J. Musiala R. Guerreiro
  12. 71' A. Sieb S. Becker
  13. 73' 3-2 M. Olise · K. Laimer
  14. 77' J. Tah B. Ndiaye
  15. 79' L. Maloney N. Amiri
  16. 80' A. Caci S. Widmer
  17. 80' 3-3 J. Musiala
  18. 83' 3-4 H. Kane
  19. 85' W. Boving P. Nebel
  20. 85' N. Weiper D. Kohr
  21. 90'+7 Michael Olise
  22. FT3-4

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 6.3
  2. 21D. da Costa 5.9
  3. 4S. Posch 6.2
  4. 31D. Kohr ▼ 85' 6.7
  5. 30S. Widmer ▼ 80' 6.9
  6. 8P. Nebel ▼ 85' 7.2
  7. 6K. Sano 7.3
  8. 10N. Amiri ▼ 79' 7.0
  9. 2P. Mwene 6.6
  10. 23S. Becker ▼ 71' 7.7
  11. 20P. Tietz 7.3

Dự bị 9

  1. 27R. Zentner
  2. 19A. Caci ▲ 80' 6.3
  3. 15L. Maloney ▲ 79' 6.5
  4. 11A. Sieb ▲ 71' 6.3
  5. 14W. Boving ▲ 85' 6.7
  6. 24S. Kawasaki
  7. 22N. Veratschnig
  8. 44N. Weiper ▲ 85' 6.2
  9. 48K. Potulski
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Kompany
  1. 40J. Urbig 7.5
  2. 27K. Laimer ⇢2 6.9
  3. 3Kim Min-Jae 6.6
  4. 21H. Ito 6.6
  5. 19A. Davies ▼ 57' 6.0
  6. 39B. Ndiaye ▼ 77' 6.9
  7. 45A. Pavlovic ▼ 46' 6.7
  8. 22R. Guerreiro ▼ 57' 5.9
  9. 8L. Goretzka 7.0
  10. 14L. Diaz ▼ 46' 6.2
  11. 11N. Jackson 7.3

Dự bị 9

  1. 1M. Neuer
  2. 4J. Tah ▲ 77' 6.9
  3. 17M. Olise ▲ 46' 8.5
  4. 9H. Kane ▲ 46' 7.3
  5. 44J. Stanisic ▲ 57' 6.9
  6. 10J. Musiala ▲ 57' 7.2
  7. 34D. Ofli
  8. 33B. Assomo
  9. 43F. Pavic

Thống kê

014
420
30%Kiểm soát bóng70%
21Dứt điểm11
8Trúng đích6
8Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
4Phạt góc4
1Việt vị0
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
0.95Bàn thắng ngăn chặn0.95
253Chuyền bóng618
193Chuyền chính xác555
76%Chính xác chuyền90%
2.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu59
69Ghi được198
66Thủng lưới64
1.35Bàn thắng mỗi trận3.36
13Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn53
30Hiệp hai113

Đối đầu

Trang trận đấu