FC Bayern München vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 2-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 7, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Phong độ
- WWWWD FC Bayern München
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 29' L. Karl · S. Gnabry 1-0
- 45' 1-1 K. Potulski · W. Boving
- HT1-1
- 50' Danny da Costa
- 61' ▲ A. Davies ▼ H. Ito
- 61' ▲ A. Pavlovic ▼ L. Goretzka
- 61' ▲ K. Laimer ▼ T. Bischof
- 62' ▲ A. Nordin ▼ S. Kawasaki
- 67' 1-2 Lee Jae-Sung · S. Bell
- 73' ▲ N. Jackson ▼ Kim Min-Jae
- 77' Konrad Laimer
- 78' ▲ N. Weiper ▼ B. Hollerbach
- 83' Alphonso Davies
- 86' Kacper Potulski
- 87' H. Kane11m 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Neuer 6.5
- 44J. Stanisic 6.9
- 3Kim Min-Jae ▼ 73' 6.9
- 21H. Ito ▼ 61' 6.6
- 20T. Bischof ▼ 61' 6.3
- 6J. Kimmich 7.9
- 8L. Goretzka ▼ 61' 6.3
- 17M. Olise 8.2
- 42L. Karl ⚽ 7.2
- 7S. Gnabry ⇢ 8.0
- 9H. Kane ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 40J. Urbig
- 30C. Kiala
- 22R. Guerreiro
- 19A. Davies ▲ 61' 6.2
- 4J. Tah
- 2D. Upamecano
- 45A. Pavlovic ▲ 61' 6.9
- 27K. Laimer ▲ 61' 6.2
- 11N. Jackson ▲ 73' 6.5
- 33D. Batz 7.9
- 24S. Kawasaki ▼ 62' 7.0
- 21D. da Costa 6.5
- 16S. Bell ⇢ 6.7
- 48K. Potulski ⚽ 7.6
- 22N. Veratschnig 6.2
- 14W. Boving ⇢ 7.3
- 15L. Maloney 6.3
- 6K. Sano 6.6
- 7Lee Jae-Sung ⚽ 7.2
- 17B. Hollerbach ▼ 78' 6.5
Dự bị 9
- 1L. Riess
- 23K. Schopp
- 25A. Hanche-Olsen
- 9A. Nordin ▲ 62' 6.7
- 42D. Gleiber
- 11A. Sieb
- 36F. Moreno Fell
- 37B. Bobzien
- 44N. Weiper ▲ 78' 6.7
Thống kê
02⚑7
⚑020
85%Kiểm soát bóng15%
24Dứt điểm5
11Trúng đích2
7Chệch đích3
20Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
7Phạt góc0
6Việt vị1
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
0Cứu thua8
1.45Bàn thắng ngăn chặn1.45
971Chuyền bóng177
885Chuyền chính xác104
91%Chính xác chuyền59%
4.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu51
198Ghi được69
64Thủng lưới66
3.36Bàn thắng mỗi trận1.35
19Giữ sạch lưới13
53Trên 2.5 bàn24
113Hiệp hai30