FC Bayern München
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FSV Mainz 05

FC Bayern München vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 3-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 7, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
Sân vận động
Allianz Arena, München
Phong độ
WWWWD FC Bayern München
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 27' L. Sané 1-0
  2. 28' N. Veratschnig A. Caci
  3. 36' Phillipp Mwene
  4. 40' M. Olise · K. Laimer 2-0
  5. 45'+1 Harry Kane
  6. HT2-0
  7. 46' S. Boey Kim Min-Jae
  8. 70' Danny da Costa
  9. 72' K. Coman S. Gnabry
  10. 74' N. Weiper P. Mwene
  11. 84' L. Goretzka A. Pavlović
  12. 84' T. Müller L. Sané
  13. 84' E. Dier · M. Olise 3-0
  14. 86' Konrad Laimer
  15. 86' A. Sieb J. Burkardt
  16. 87' S. Widmer P. Nebel
  17. 87' A. Nordin Lee Jae-Sung
  18. 88' J. Kusi-Asare H. Kane
  19. 89' Nadiem Amiri
  20. FT3-0

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: V. Kompany
  1. 40J. Urbig 7.3
  2. 27K. Laimer 7.6
  3. 15E. Dier 8.0
  4. 3Kim Min-Jae ▼ 46' 6.7
  5. 44J. Stanišić 7.2
  6. 6J. Kimmich 7.3
  7. 45A. Pavlović ▼ 84' 7.5
  8. 17M. Olise 9.0
  9. 10L. Sané ▼ 84' 7.3
  10. 7S. Gnabry ▼ 72' 7.2
  11. 9H. Kane ▼ 88' 6.9

Dự bị 9

  1. 23S. Boey ▲ 46' 6.6
  2. 11K. Coman ▲ 72' 6.7
  3. 8L. Goretzka ▲ 84' 6.7
  4. 25T. Müller ▲ 84' 6.9
  5. 41J. Kusi-Asare ▲ 88'
  6. 24G. Vidović
  7. 18D. Peretz
  8. 35M. Schmitt
  9. 16João Palhinha
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 6.2
  2. 21D. da Costa 6.9
  3. 25A. Hanche-Olsen 6.3
  4. 31D. Kohr 6.3
  5. 19A. Caci ▼ 28' 6.6
  6. 6K. Sano 7.2
  7. 18N. Amiri 6.9
  8. 2P. Mwene ▼ 74' 6.0
  9. 8P. Nebel ▼ 87' 6.6
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 87' 6.9
  11. 29J. Burkardt ▼ 86' 6.2

Dự bị 9

  1. 22N. Veratschnig ▲ 28' 6.6
  2. 44N. Weiper ▲ 74' 6.2
  3. 11A. Sieb ▲ 86' 6.6
  4. 30S. Widmer ▲ 87' 6.3
  5. 9A. Nordin ▲ 87' 6.7
  6. 16S. Bell
  7. 14Hong Hyun-Seok
  8. 15L. Maloney
  9. 1L. Rieß

Thống kê

024
420
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm8
6Trúng đích3
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
4Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-1.29Bàn thắng ngăn chặn-1.29
577Chuyền bóng393
520Chuyền chính xác324
90%Chính xác chuyền82%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu42
152Ghi được74
56Thủng lưới55
2.67Bàn thắng mỗi trận1.76
24Giữ sạch lưới10
41Trên 2.5 bàn25
89Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu