1. FSV Mainz 05
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Bayern München

1. FSV Mainz 05 vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-3 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 1, FC Bayern München thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
WWWWD FC Bayern München
  1. 11' 0-1 K. Coman · L. Sané
  2. 16' 0-2 H. Kane · L. Goretzka
  3. 27' Matthijs de Ligt
  4. 43' A. Caci · B. Gruda 1-2
  5. 45'+2 Ludovic Ajorque
  6. HT1-2
  7. 49' Dominik Kohr
  8. 59' 1-3 L. Goretzka · J. Musiala
  9. 63' A. Barkok Lee Jae-Sung
  10. 63' M. Leitsch A. Caci
  11. 65' Stefan Bell
  12. 75' B. Sarr L. Goretzka
  13. 76' T. Krauß E. Fernandes
  14. 76' M. Richter D. Kohr
  15. 77' M. Tel L. Sané
  16. 77' E. Choupo-Moting J. Musiala
  17. 84' K. Onisiwo S. Bell
  18. 88' T. Müller K. Coman
  19. 90'+1 Konrad Laimer
  20. FT1-3

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.2
  2. 20E. Fernandes ▼ 76' 6.9
  3. 16S. Bell ▼ 84' 6.9
  4. 3S. van den Berg 6.9
  5. 21D. da Costa 6.9
  6. 8L. Barreiro 7.3
  7. 31D. Kohr ▼ 76' 6.6
  8. 19A. Caci ▼ 63' 7.5
  9. 43B. Gruda 7.9
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 63' 6.6
  11. 17L. Ajorque 6.9

Dự bị 9

  1. 4A. Barkok ▲ 63' 6.9
  2. 5M. Leitsch ▲ 63' 6.7
  3. 14T. Krauß ▲ 76' 6.5
  4. 10M. Richter ▲ 76' 7.0
  5. 9K. Onisiwo ▲ 84' 6.6
  6. 1L. Rieß
  7. 30S. Widmer
  8. 23J. Guilavogui
  9. 24M. Papela
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 26S. Ulreich 6.6
  2. 27K. Laimer 6.9
  3. 4M. de Ligt 7.0
  4. 3Kim Min-Jae 7.2
  5. 19A. Davies 6.9
  6. 8L. Goretzka ▼ 75' 7.9
  7. 6J. Kimmich 8.3
  8. 11K. Coman ▼ 88' 7.2
  9. 42J. Musiala ▼ 77' 7.2
  10. 10L. Sané ▼ 77' 7.3
  11. 9H. Kane 7.3

Dự bị 7

  1. 20B. Sarr ▲ 75' 6.3
  2. 39M. Tel ▲ 77' 6.7
  3. 13E. Choupo-Moting ▲ 77' 6.7
  4. 25T. Müller ▲ 88' 6.7
  5. 41F. Krätzig
  6. 45A. Pavlović
  7. 18Daniel Peretz

Thống kê

032
720
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm13
3Trúng đích5
11Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
2Phạt góc7
1Việt vị1
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
364Chuyền bóng607
290Chuyền chính xác528
80%Chính xác chuyền87%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

41Trận đấu54
55Ghi được134
58Thủng lưới74
1.34Bàn thắng mỗi trận2.48
11Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn43
25Hiệp hai75

Đối đầu

Trang trận đấu