FC Bayern München
6 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
1. FSV Mainz 05

FC Bayern München vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 6-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 7, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
Allianz Arena, München
Trọng tài
B. Cortus
Phong độ
WWWWD FC Bayern München
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 5' S. Gnabry · S. Mané 1-0
  2. 28' J. Musiala · E. Choupo-Moting 2-0
  3. 34' Edimilson Fernandes
  4. 41' Sadio Mané
  5. 43' S. Mané 3-0
  6. 45'+2 Jonathan Burkardt
  7. 45'+4 3-1 S. Widmer · Aarón Martín
  8. HT3-1
  9. 46' B. Pavard M. de Ligt
  10. 57' L. Goretzka · S. Mané 4-1
  11. 60' M. Sabitzer L. Goretzka
  12. 60' K. Coman S. Gnabry
  13. 62' A. Fulgini Lee Jae-Sung
  14. 62' M. Ingvartsen J. Burkardt
  15. 62' A. Barkok A. Stach
  16. 67' S. Bell E. Fernandes
  17. 72' R. Gravenberch J. Musiala
  18. 76' M. Tel S. Mané
  19. 76' D. Burgzorg K. Onisiwo
  20. 79' M. Tel · M. Sabitzer 5-1
  21. 82' 5-2 M. Ingvartsen · D. Burgzorg
  22. 86' E. Choupo-Moting · K. Coman 6-2
  23. 88' Benjamin Pavard
  24. FT6-2

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Nagelsmann
  1. 26S. Ulreich 6.0
  2. 40N. Mazraoui 7.2
  3. 2D. Upamecano 6.6
  4. 4M. de Ligt ▼ 46' 6.3
  5. 19A. Davies 6.9
  6. 6J. Kimmich 8.0
  7. 8L. Goretzka ▼ 60' 7.9
  8. 7S. Gnabry ▼ 60' 7.3
  9. 42J. Musiala ▼ 72' 7.2
  10. 17S. Mané ⇢2 ▼ 76' 9.2
  11. 13E. Choupo-Moting 8.2

Dự bị 7

  1. 5B. Pavard ▲ 46' 6.7
  2. 18M. Sabitzer ▲ 60' 6.9
  3. 11K. Coman ▲ 60' 7.0
  4. 38R. Gravenberch ▲ 72' 6.3
  5. 39M. Tel ▲ 76' 7.5
  6. 35J. Schenk
  7. 44J. Stanišić
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.6
  2. 30S. Widmer 7.2
  3. 20E. Fernandes ▼ 67' 5.9
  4. 42A. Hack 5.5
  5. 19A. Caci 6.3
  6. 3Aarón Martín 6.3
  7. 6A. Stach ▼ 62' 6.3
  8. 8L. Barreiro 6.3
  9. 7Lee Jae-Sung ▼ 62' 6.2
  10. 29J. Burkardt ▼ 62' 6.6
  11. 9K. Onisiwo ▼ 76' 6.7

Dự bị 9

  1. 10A. Fulgini ▲ 62' 6.5
  2. 11M. Ingvartsen ▲ 62' 7.3
  3. 4A. Barkok ▲ 62' 6.3
  4. 16S. Bell ▲ 67' 5.9
  5. 37D. Burgzorg ▲ 76' 6.9
  6. 41E. Shabani
  7. 1F. Dahmen
  8. 17N. Tauer
  9. 38B. Bobzien

Thống kê

018
510
70%Kiểm soát bóng30%
24Dứt điểm14
13Trúng đích5
8Chệch đích6
20Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
8Phạt góc5
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua7
601Chuyền bóng255
537Chuyền chính xác179
89%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu43
140Ghi được70
54Thủng lưới68
2.75Bàn thắng mỗi trận1.63
20Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn28
59Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu