1. FSV Mainz 05 vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 1, FC Bayern München thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Trọng tài
- F. Zwayer
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- WWWWD FC Bayern München
- 9' ▲ N. Mazraoui ▼ A. Davies
- 29' 0-1 S. Mané · João Cancelo
- HT0-1
- 46' ▲ Aarón Martín ▼ A. Caci
- 57' Aarón Martín
- 60' Dominik Kohr
- 64' ▲ A. Stach ▼ D. Kohr
- 65' L. Ajorque 1-1
- 73' L. Barreiro · K. Onisiwo 2-1
- 75' ▲ M. Tel ▼ T. Müller
- 75' ▲ R. Gravenberch ▼ J. Kimmich
- 77' ▲ A. Barkok ▼ Lee Jae-Sung
- 77' ▲ M. Ingvartsen ▼ L. Ajorque
- 79' Aarón Martín · A. Hanche-Olsen 3-1
- 80' ▲ L. Sané ▼ S. Mané
- 80' ▲ S. Gnabry ▼ J. Musiala
- 83' ▲ A. Hack ▼ E. Fernandes
- FT3-1
Đội hình
- 27R. Zentner 6.7
- 25A. Hanche-Olsen ⇢ 6.5
- 16S. Bell 7.0
- 20E. Fernandes ▼ 83' 6.2
- 30S. Widmer 6.6
- 8L. Barreiro ⚽ 7.9
- 31D. Kohr ▼ 64' 6.7
- 19A. Caci ▼ 46' 6.5
- 9K. Onisiwo ⇢ 6.5
- 7Lee Jae-Sung ▼ 77' 7.2
- 17L. Ajorque ⚽ ▼ 77' 7.2
Dự bị 9
- 3Aarón Martín ⚽ ▲ 46' 6.9
- 6A. Stach ▲ 64' 6.7
- 4A. Barkok ▲ 77' 6.5
- 11M. Ingvartsen ▲ 77' 6.5
- 42A. Hack ▲ 83' 6.9
- 1F. Dahmen
- 37D. Burgzorg
- 21D. da Costa
- 44N. Weiper
- 27Y. Sommer 5.6
- 44J. Stanišić 6.2
- 2D. Upamecano 6.3
- 4M. de Ligt 6.9
- 6J. Kimmich ▼ 75' 7.3
- 22João Cancelo ⇢ 7.3
- 8L. Goretzka 7.0
- 42J. Musiala ▼ 80' 6.2
- 19A. Davies ▼ 9' 6.7
- 25T. Müller ▼ 75' 6.5
- 17S. Mané ⚽ ▼ 80' 7.9
Dự bị 8
- 40N. Mazraoui ▲ 9' 7.3
- 39M. Tel ▲ 75' 5.9
- 38R. Gravenberch ▲ 75' 6.7
- 10L. Sané ▲ 80' 6.3
- 7S. Gnabry ▲ 80' 6.9
- 11K. Coman
- 26S. Ulreich
- 23D. Blind
Thống kê
02⚑2
⚑700
26%Kiểm soát bóng74%
12Dứt điểm11
4Trúng đích2
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
2Phạt góc7
2Việt vị3
14Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
1Cứu thua1
247Chuyền bóng736
154Chuyền chính xác642
62%Chính xác chuyền87%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.93
So sánh
43Trận đấu51
70Ghi được140
68Thủng lưới54
1.63Bàn thắng mỗi trận2.75
11Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai59