FC Bayern München vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 8-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 7, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
- Sân vận động
- Fußball Arena München, München
- Phong độ
- WWWWD FC Bayern München
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 5' Konrad Laimer
- 13' H. Kane · J. Musiala 1-0
- 18' ▲ Raphaël Guerreiro ▼ A. Davies
- 19' L. Goretzka 2-0
- 29' Harry Kane
- 31' 2-1 N. Amiri · B. Gruda
- 35' ▲ E. Fernandes ▼ J. Guilavogui
- 45'+7 H. Kane · L. Goretzka 3-1
- HT3-1
- 47' T. Müller · J. Musiala 4-1
- 61' J. Musiala · H. Kane 5-1
- 62' ▲ M. Tel ▼ T. Müller
- 62' ▲ S. Gnabry ▼ L. Sané
- 65' ▲ L. Ajorque ▼ J. Burkardt
- 65' ▲ M. Richter ▼ Lee Jae-Sung
- 66' S. Gnabry · L. Goretzka 6-1
- 70' H. Kane 7-1
- 71' Harry Kane
- 75' ▲ Kim Min-Jae ▼ E. Dier
- 75' ▲ Bryan Zaragoza ▼ J. Musiala
- 76' ▲ A. Hanche-Olsen ▼ B. Gruda
- 76' ▲ D. da Costa ▼ T. Krauß
- 84' Silvan Widmer
- 90'+2 L. Goretzka · J. Kimmich 8-1
- FT8-1
Đội hình
- 1M. Neuer 6.5
- 6J. Kimmich ⇢ 8.7
- 4M. de Ligt 7.3
- 15E. Dier ▼ 75' 7.3
- 19A. Davies ▼ 18' 6.9
- 27K. Laimer 7.2
- 8L. Goretzka ⚽2 ⇢2 10.0
- 10L. Sané ▼ 62' 7.2
- 25T. Müller ⚽ ▼ 62' 7.2
- 42J. Musiala ⚽ ⇢2 ▼ 75' 8.6
- 9H. Kane ⚽3 ⇢ 9.9
Dự bị 9
- 22Raphaël Guerreiro ▲ 18' 7.0
- 39M. Tel ▲ 62' 6.3
- 7S. Gnabry ⚽ ▲ 62' 7.9
- 3Kim Min-Jae ▲ 75' 6.9
- 17Bryan Zaragoza ▲ 75' 6.7
- 2D. Upamecano
- 13E. Choupo-Moting
- 26S. Ulreich
- 23S. Boey
- 27R. Zentner 6.2
- 3S. van den Berg 6.6
- 23J. Guilavogui ▼ 35' 6.7
- 19A. Caci 5.3
- 30S. Widmer 6.2
- 14T. Krauß ▼ 76' 7.0
- 18N. Amiri ⚽ 7.9
- 2P. Mwene 6.2
- 7Lee Jae-Sung ▼ 65' 6.6
- 43B. Gruda ⇢ ▼ 76' 6.7
- 29J. Burkardt ▼ 65' 6.3
Dự bị 8
- 20E. Fernandes ▲ 35' 6.3
- 17L. Ajorque ▲ 65' 6.3
- 10M. Richter ▲ 65' 6.7
- 25A. Hanche-Olsen ▲ 76' 6.5
- 21D. da Costa ▲ 76' 6.7
- 24M. Papela
- 9K. Onisiwo
- 33D. Batz
Thống kê
01⚑6
⚑710
59%Kiểm soát bóng41%
24Dứt điểm14
12Trúng đích2
5Chệch đích5
22Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn7
6Phạt góc7
2Việt vị1
8Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
568Chuyền bóng387
506Chuyền chính xác337
89%Chính xác chuyền87%
6.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
54Trận đấu41
134Ghi được55
74Thủng lưới58
2.48Bàn thắng mỗi trận1.34
17Giữ sạch lưới11
43Trên 2.5 bàn19
75Hiệp hai25