1. FSV Mainz 05 vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 0, hòa 6, SC Freiburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- WWWWW SC Freiburg
- 33' Bruno Ogbus
- 45'+4 Maximilian Eggestein
- HT0-0
- 46' ▲ P. Lienhart ▼ B. Ogbus
- 47' 0-1 L. Holer · M. Ginter
- 55' Nikolas Veratschnig
- 62' ▲ S. Widmer ▼ N. Veratschnig
- 62' ▲ N. Amiri ▼ S. Kawasaki
- 64' ▲ J. Beste ▼ C. Irie
- 64' ▲ P. Treu ▼ L. Kubler
- 73' Lucas Höler
- 74' ▲ A. Caci ▼ P. Mwene
- 74' ▲ A. Sieb ▼ P. Nebel
- 74' ▲ V. Grifo ▼ D. Scherhant
- 83' ▲ N. Weiper ▼ D. da Costa
- 83' ▲ J. Makengo ▼ M. Ginter
- FT0-1
Đội hình
- 33D. Batz 7.3
- 22N. Veratschnig ▼ 62' 6.5
- 21D. da Costa ▼ 83' 7.3
- 4S. Posch 8.0
- 31D. Kohr 6.6
- 2P. Mwene ▼ 74' 6.3
- 24S. Kawasaki ▼ 62' 6.7
- 6K. Sano 6.5
- 8P. Nebel ▼ 74' 6.6
- 20P. Tietz 6.5
- 23S. Becker 6.7
Dự bị 9
- 1L. Riess
- 30S. Widmer ▲ 62' 6.6
- 10N. Amiri ▲ 62' 6.9
- 19A. Caci ▲ 74' 6.9
- 15L. Maloney
- 11A. Sieb ▲ 74' 6.6
- 14W. Boving
- 44N. Weiper ▲ 83' 6.5
- 48K. Potulski
- 1N. Atubolu 7.3
- 17L. Kubler ▼ 64' 6.6
- 28M. Ginter ⇢ ▼ 83' 7.3
- 43B. Ogbus ▼ 46' 6.3
- 30C. Gunter 7.2
- 8M. Eggestein 6.3
- 44J. Manzambi 7.7
- 22C. Irie ▼ 64' 6.6
- 9L. Holer ⚽ 7.2
- 7D. Scherhant ▼ 74' 7.0
- 31I. Matanovic 6.2
Dự bị 9
- 21F. Muller
- 27N. Hofler
- 32V. Grifo ▲ 74' 6.7
- 26M. Philipp
- 14Y. Suzuki
- 33J. Makengo ▲ 83' 6.9
- 3P. Lienhart ▲ 46' 7.2
- 19J. Beste ▲ 64' 6.9
- 29P. Treu ▲ 64' 6.7
Thống kê
01⚑6
⚑430
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm8
3Trúng đích3
6Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
6Phạt góc4
3Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
339Chuyền bóng339
253Chuyền chính xác272
75%Chính xác chuyền80%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu58
69Ghi được94
66Thủng lưới79
1.35Bàn thắng mỗi trận1.62
13Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn36
30Hiệp hai50