SC Freiburg vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 4, hòa 6, 1. FSV Mainz 05 thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 6' M. Gregoritsch · R. Doan 1-0
- 31' Lukas Kübler
- 35' Jae-Sung Lee
- 40' 1-1 J. Burkardt · A. Caci
- 42' Nicolas Höfler
- HT1-1
- 46' ▲ T. Krauß ▼ L. Barreiro
- 56' ▲ M. Röhl ▼ V. Grifo
- 56' ▲ J. Makengo ▼ C. Günter
- 62' Tom Krauß
- 70' Lucas Höler
- 71' Anthony Caci
- 73' ▲ K. Onisiwo ▼ B. Gruda
- 85' Sepp van den Berg
- 85' ▲ J. Adamu ▼ L. Höler
- 86' ▲ S. Widmer ▼ A. Caci
- FT1-1
Đội hình
- 1N. Atubolu 6.6
- 17L. Kübler 6.6
- 14Y. Keitel 6.2
- 5M. Gulde 6.9
- 42R. Doan ⇢ 6.9
- 8M. Eggestein 6.6
- 27N. Höfler 7.2
- 30C. Günter ▼ 56' 6.9
- 9L. Höler ▼ 85' 6.9
- 32V. Grifo ▼ 56' 6.3
- 38M. Gregoritsch ⚽ 6.3
Dự bị 9
- 34M. Röhl ▲ 56' 7.3
- 33J. Makengo ▲ 56' 6.6
- 20J. Adamu ▲ 85' 6.5
- 23F. Muslija
- 26M. Philipp
- 21F. Müller
- 25K. Sildillia
- 6A. Szalai
- 44M. Breunig
- 27R. Zentner 6.6
- 31D. Kohr 6.9
- 3S. van den Berg 7.0
- 25A. Hanche-Olsen 7.3
- 19A. Caci ⇢ ▼ 86' 8.0
- 8L. Barreiro ▼ 46' 6.3
- 18N. Amiri 7.6
- 2P. Mwene 6.7
- 43B. Gruda ▼ 73' 6.9
- 7Lee Jae-Sung 7.0
- 29J. Burkardt ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 14T. Krauß ▲ 46' 6.3
- 9K. Onisiwo ▲ 73' 6.7
- 30S. Widmer ▲ 86' 6.7
- 21D. da Costa
- 24M. Papela
- 17L. Ajorque
- 23J. Guilavogui
- 20E. Fernandes
- 33D. Batz
Thống kê
03⚑2
⚑440
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm16
3Trúng đích3
3Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn6
2Phạt góc4
1Việt vị1
17Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
363Chuyền bóng545
254Chuyền chính xác439
70%Chính xác chuyền81%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu41
91Ghi được55
85Thủng lưới58
1.72Bàn thắng mỗi trận1.34
17Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn19
44Hiệp hai25