1. FSV Mainz 05
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SC Freiburg

1. FSV Mainz 05 vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 0, hòa 6, SC Freiburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
B. Dankert
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
WWWWW SC Freiburg
  1. -5' Michael Gregoritsch
  2. 35' Matthias Ginter
  3. HT0-0
  4. 51' Manuel Gulde
  5. 55' 0-1 R. Dōan · M. Gregoritsch
  6. 57' Ludovic Ajorque
  7. 60' K. Onisiwo M. Ingvartsen
  8. 67' S. Widmer D. da Costa
  9. 67' A. Barkok L. Barreiro
  10. 75' D. Kohr E. Fernandes
  11. 75' N. Weiper Lee Jae-Sung
  12. 75' L. Höler V. Grifo
  13. 85' N. Weißhaupt R. Dōan
  14. 85' K. Schmidt L. Kübler
  15. 88' Anthony Caci
  16. 90'+3 Y. Keitel M. Eggestein
  17. 90'+3 N. Petersen M. Gregoritsch
  18. 90'+6 K. Onisiwo 1-1
  19. FT1-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.5
  2. 25A. Hanche-Olsen 7.0
  3. 16S. Bell 6.9
  4. 20E. Fernandes ▼ 75' 7.0
  5. 21D. da Costa ▼ 67' 6.5
  6. 8L. Barreiro ▼ 67' 6.3
  7. 6A. Stach 7.3
  8. 19A. Caci 7.3
  9. 11M. Ingvartsen ▼ 60' 6.2
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 75' 7.3
  11. 17L. Ajorque 7.2

Dự bị 9

  1. 9K. Onisiwo ▲ 60' 7.0
  2. 30S. Widmer ▲ 67' 6.7
  3. 4A. Barkok ▲ 67' 6.3
  4. 31D. Kohr ▲ 75' 6.7
  5. 44N. Weiper ▲ 75' 6.3
  6. 1F. Dahmen
  7. 42A. Hack
  8. 5M. Leitsch
  9. 3Aarón Martín
SC Freiburg Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Streich
  1. 26M. Flekken 7.2
  2. 17L. Kübler ▼ 85' 6.9
  3. 28M. Ginter 7.2
  4. 5M. Gulde 7.2
  5. 25K. Sildillia 6.7
  6. 8M. Eggestein ▼ 90' 7.0
  7. 27N. Höfler 6.6
  8. 30C. Günter 6.9
  9. 42R. Dōan ▼ 85' 7.5
  10. 38M. Gregoritsch ▼ 90' 7.3
  11. 32V. Grifo ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 9L. Höler ▲ 75' 6.3
  2. 33N. Weißhaupt ▲ 85' 6.3
  3. 35K. Schmidt ▲ 85' 6.2
  4. 14Y. Keitel ▲ 90'
  5. 18N. Petersen ▲ 90'
  6. 34M. Röhl
  7. 22R. Sallai
  8. 29Jeong Woo-Yeong
  9. 1B. Uphoff

Thống kê

023
530
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm11
5Trúng đích5
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
3Phạt góc5
2Việt vị0
18Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
4Cứu thua4
390Chuyền bóng445
258Chuyền chính xác303
66%Chính xác chuyền68%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu57
70Ghi được92
68Thủng lưới69
1.63Bàn thắng mỗi trận1.61
11Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu