SC Freiburg
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FSV Mainz 05

SC Freiburg vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 4, hòa 6, 1. FSV Mainz 05 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Trọng tài
D. Aytekin
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 7' Anton Stach
  2. 31' 0-1 A. Hack
  3. HT0-1
  4. 65' J. Boëtius Lee Jae-Sung
  5. 67' J. Haberer M. Eggestein
  6. 67' N. Petersen L. Höler
  7. 67' K. Schade R. Sallai
  8. 69' N. Petersen · N. Höfler 1-1
  9. 76' Dominik Kohr
  10. 78' L. Barreiro D. Kohr
  11. 85' E. Demirović Jeong Woo-Yeong
  12. 86' Á. Szalai K. Onisiwo
  13. 86' M. Ingvartsen J. Burkardt
  14. FT1-1

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Streich
  1. 26M. Flekken 7.3
  2. 17L. Kübler 7.2
  3. 30C. Günter 6.3
  4. 3P. Lienhart 7.2
  5. 4N. Schlotterbeck 7.2
  6. 27N. Höfler 7.3
  7. 32V. Grifo 7.3
  8. 8M. Eggestein ▼ 67' 6.7
  9. 22R. Sallai ▼ 67' 6.5
  10. 29Jeong Woo-Yeong ▼ 85' 6.6
  11. 9L. Höler ▼ 67' 7.2

Dự bị 9

  1. 19J. Haberer ▲ 67' 6.7
  2. 18N. Petersen ▲ 67' 7.2
  3. 20K. Schade ▲ 67' 6.3
  4. 11E. Demirović ▲ 85' 6.5
  5. 14Y. Keitel
  6. 5M. Gulde
  7. 25K. Sildillia
  8. 1B. Uphoff
  9. 7J. Schmid
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 7.3
  2. 16S. Bell 6.6
  3. 30S. Widmer 6.9
  4. 42A. Hack 7.6
  5. 3Aarón Martín 7.2
  6. 19M. Niakhate 6.3
  7. 31D. Kohr ▼ 78' 6.3
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 65' 7.3
  9. 6A. Stach 6.5
  10. 9K. Onisiwo ▼ 86' 7.0
  11. 29J. Burkardt ▼ 86' 6.7

Dự bị 9

  1. 5J. Boëtius ▲ 65' 6.5
  2. 8L. Barreiro ▲ 78' 6.6
  3. 28Á. Szalai ▲ 86' 6.3
  4. 11M. Ingvartsen ▲ 86' 6.7
  5. 34D. Nemeth
  6. 18D. Brosinski
  7. 37D. Burgzorg
  8. 1F. Dahmen
  9. 22K. Stöger

Thống kê

007
320
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm20
5Trúng đích5
8Chệch đích11
8Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm11
4Bị chặn4
7Phạt góc3
0Việt vị3
14Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
5Cứu thua4
490Chuyền bóng307
374Chuyền chính xác198
76%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

46Trận đấu43
80Ghi được62
57Thủng lưới57
1.74Bàn thắng mỗi trận1.44
13Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu