SC Freiburg
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FSV Mainz 05

SC Freiburg vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 4-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 4, hòa 6, 1. FSV Mainz 05 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 7' Lucas Höler
  2. 12' L. Kubler · P. Lienhart 1-0
  3. 26' V. Grifo · L. Holer 2-0
  4. 28' Paul Nebel
  5. HT2-0
  6. 50' J. Manzambi · Y. Suzuki 3-0
  7. 52' Sota Kawasaki
  8. 54' L. Maloney A. Nordin
  9. 65' Stefan Bell
  10. 69' C. Gunter L. Kubler
  11. 69' I. Matanovic Y. Suzuki
  12. 72' W. Boving Lee Jae-Sung
  13. 73' A. Hanche-Olsen S. Bell
  14. 73' A. Sieb B. Hollerbach
  15. 80' Johan Manzambi
  16. 80' P. Osterhage J. Manzambi
  17. 80' D. Scherhant J. Beste
  18. 87' M. Rosenfelder P. Treu
  19. 90' P. Osterhage · M. Ginter 4-0
  20. FT4-0

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 7.2
  2. 17L. Kubler ▼ 69' 8.3
  3. 28M. Ginter 9.0
  4. 3P. Lienhart 7.9
  5. 29P. Treu ▼ 87' 6.9
  6. 19J. Beste ▼ 80' 6.9
  7. 8M. Eggestein 6.5
  8. 44J. Manzambi ▼ 80' 9.0
  9. 32V. Grifo 8.9
  10. 14Y. Suzuki ▼ 69' 7.0
  11. 9L. Holer 8.2

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 37M. Rosenfelder ▲ 87' 6.6
  3. 30C. Gunter ▲ 69' 6.6
  4. 5A. Jung
  5. 27N. Hofler
  6. 6P. Osterhage ▲ 80' 7.5
  7. 31I. Matanovic ▲ 69' 5.9
  8. 20J. Adamu
  9. 7D. Scherhant ▲ 80' 7.0
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Bo Bjørnholt Henriksen
  1. 1L. Riess 7.2
  2. 21D. da Costa 5.9
  3. 16S. Bell ▼ 73' 5.6
  4. 48K. Potulski 6.3
  5. 24S. Kawasaki 7.2
  6. 6K. Sano 6.3
  7. 7Lee Jae-Sung ▼ 72' 6.6
  8. 2P. Mwene 5.9
  9. 8P. Nebel 4.3
  10. 17B. Hollerbach ▼ 73' 5.9
  11. 9A. Nordin ▼ 54' 6.5

Dự bị 9

  1. 33D. Batz
  2. 25A. Hanche-Olsen ▲ 73' 6.3
  3. 30S. Widmer
  4. 15L. Maloney ▲ 54' 6.2
  5. 22N. Veratschnig
  6. 11A. Sieb ▲ 73' 6.0
  7. 14W. Boving ▲ 72' 6.6
  8. 36F. Moreno Fell
  9. 37B. Bobzien

Thống kê

006
221
75%Kiểm soát bóng25%
23Dứt điểm1
10Trúng đích1
7Chệch đích0
16Sút trong vòng cấm0
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
6Phạt góc2
4Việt vị0
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
716Chuyền bóng245
642Chuyền chính xác171
90%Chính xác chuyền70%
4.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu51
94Ghi được69
79Thủng lưới66
1.62Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu