SC Freiburg
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FSV Mainz 05

SC Freiburg vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 2-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 4, hòa 6, 1. FSV Mainz 05 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Trọng tài
S. Jablonski
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 3' M. Gregoritsch · M. Eggestein 1-0
  2. 33' Stefan Bell
  3. 37' D. Kyereh 2-0
  4. HT2-0
  5. 52' 2-1 Aarón Martín · J. Burkardt
  6. 53' Leandro Barreiro
  7. 60' Anton Stach
  8. 66' Lee Jae-Sung L. Barreiro
  9. 66' E. Fernandes S. Bell
  10. 69' K. Schade R. Dōan
  11. 69' Jeong Woo-Yeong D. Kyereh
  12. 70' Nicolas Höfler
  13. 77' A. Fulgini D. da Costa
  14. 77' D. Burgzorg J. Burkardt
  15. 84' N. Petersen M. Gregoritsch
  16. 84' N. Weißhaupt V. Grifo
  17. 86' N. Weiper A. Stach
  18. 90'+4 Yannik Keitel
  19. 90' Dominik Kohr
  20. 90'+3 Y. Keitel M. Eggestein
  21. FT2-1

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Streich
  1. 26M. Flekken 7.2
  2. 25K. Sildillia 6.6
  3. 28M. Ginter 6.9
  4. 3P. Lienhart 7.3
  5. 30C. Günter 6.3
  6. 8M. Eggestein ▼ 90' 6.9
  7. 27N. Höfler 7.0
  8. 42R. Dōan ▼ 69' 6.6
  9. 11D. Kyereh ▼ 69' 7.2
  10. 32V. Grifo ▼ 84' 7.7
  11. 38M. Gregoritsch ▼ 84' 8.2

Dự bị 9

  1. 20K. Schade ▲ 69' 6.5
  2. 29Jeong Woo-Yeong ▲ 69' 6.2
  3. 18N. Petersen ▲ 84' 7.2
  4. 33N. Weißhaupt ▲ 84' 6.6
  5. 14Y. Keitel ▲ 90'
  6. 17L. Kübler
  7. 1B. Uphoff
  8. 31K. Schlotterbeck
  9. 7J. Schmid
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.9
  2. 30S. Widmer 6.9
  3. 16S. Bell ▼ 66' 6.7
  4. 19A. Caci 7.2
  5. 21D. da Costa ▼ 77' 6.3
  6. 8L. Barreiro ▼ 66' 7.2
  7. 31D. Kohr 6.5
  8. 3Aarón Martín 8.2
  9. 6A. Stach ▼ 86' 6.9
  10. 29J. Burkardt ▼ 77' 6.9
  11. 9K. Onisiwo 6.3

Dự bị 9

  1. 7Lee Jae-Sung ▲ 66' 7.2
  2. 20E. Fernandes ▲ 66' 6.9
  3. 10A. Fulgini ▲ 77' 7.0
  4. 37D. Burgzorg ▲ 77' 6.6
  5. 44N. Weiper ▲ 86' 6.3
  6. 1F. Dahmen
  7. 17N. Tauer
  8. 38B. Bobzien
  9. 4A. Barkok

Thống kê

025
540
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm15
6Trúng đích7
5Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn1
5Phạt góc5
0Việt vị2
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
5Cứu thua4
483Chuyền bóng420
372Chuyền chính xác298
77%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu43
92Ghi được70
69Thủng lưới68
1.61Bàn thắng mỗi trận1.63
22Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn28
53Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu