1. FSV Mainz 05 vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 0, hòa 6, SC Freiburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- WWWWW SC Freiburg
- 24' ▲ M. Gulde ▼ M. Ginter
- 29' Leandro Barreiro
- HT0-0
- 59' ▲ L. Höler ▼ N. Weißhaupt
- 66' ▲ J. Burkardt ▼ M. Richter
- 69' 0-1 M. Gregoritsch · M. Röhl
- 76' ▲ A. Barkok ▼ B. Gruda
- 76' ▲ K. Onisiwo ▼ Lee Jae-Sung
- 84' ▲ R. Sallai ▼ R. Doan
- 84' ▲ J. Adamu ▼ M. Gregoritsch
- 86' ▲ D. da Costa ▼ S. Widmer
- 86' ▲ D. Kohr ▼ T. Krauß
- 87' Roland Sallai
- FT0-1
Đội hình
- 33D. Batz 7.0
- 30S. Widmer ▼ 86' 7.7
- 3S. van den Berg 7.5
- 19A. Caci 6.3
- 2P. Mwene 6.6
- 14T. Krauß ▼ 86' 7.3
- 8L. Barreiro 6.7
- 43B. Gruda ▼ 76' 7.5
- 7Lee Jae-Sung ▼ 76' 6.3
- 10M. Richter ▼ 66' 7.3
- 17L. Ajorque 5.5
Dự bị 9
- 29J. Burkardt ▲ 66' 6.3
- 4A. Barkok ▲ 76' 6.6
- 9K. Onisiwo ▲ 76' 6.6
- 21D. da Costa ▲ 86' 6.3
- 31D. Kohr ▲ 86' 6.3
- 1L. Rieß
- 45D. Mamutovic
- 24M. Papela
- 16S. Bell
- 1N. Atubolu 8.3
- 25K. Sildillia 7.2
- 28M. Ginter ▼ 24' 6.7
- 3P. Lienhart 7.9
- 33J. Makengo 7.2
- 42R. Doan ▼ 84' 7.2
- 8M. Eggestein 6.9
- 27N. Höfler 7.0
- 7N. Weißhaupt ▼ 59' 6.9
- 38M. Gregoritsch ⚽ ▼ 84' 7.6
- 34M. Röhl ⇢ 6.9
Dự bị 7
- 5M. Gulde ▲ 24' 7.2
- 9L. Höler ▲ 59' 6.9
- 22R. Sallai ▲ 84' 6.3
- 20J. Adamu ▲ 84' 7.2
- 21F. Müller
- 32V. Grifo
- 35F. Rüdlin
Thống kê
01⚑14
⚑310
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm13
5Trúng đích5
7Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn3
14Phạt góc3
1Việt vị0
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
535Chuyền bóng351
422Chuyền chính xác241
79%Chính xác chuyền69%
2.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
41Trận đấu53
55Ghi được91
58Thủng lưới85
1.34Bàn thắng mỗi trận1.72
11Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn35
25Hiệp hai44