Borussia Dortmund vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 0-1 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 4, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
- Sân vận động
- SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- WWLWD Bayer Leverkusen
- 5' Ramy Bensebaini
- 42' 0-1 R. Andrich
- 45' Serhou Guirassy
- HT0-1
- 54' ▲ P. Schick ▼ C. Kofane
- 59' ▲ M. Beier ▼ D. Svensson
- 63' Maximilian Beier
- 64' ▲ S. Inacio ▼ F. Silva
- 64' ▲ C. Chukwuemeka ▼ M. Sabitzer
- 74' ▲ Lucas ▼ M. Culbreath
- 74' ▲ E. Poku ▼ N. Tella
- 75' ▲ A. Kabar ▼ J. Ryerson
- 76' ▲ S. Ozcan ▼ J. Bellingham
- 90'+2 ▲ M. Tillman ▼ I. Maza
- FT0-1
Đội hình
- 1G. Kobel 6.7
- 3W. Anton 7.3
- 4N. Schlotterbeck 8.0
- 5R. Bensebaini 5.9
- 26J. Ryerson ▼ 75' 7.3
- 20M. Sabitzer ▼ 64' 6.9
- 7J. Bellingham ▼ 76' 7.0
- 10J. Brandt 6.9
- 24D. Svensson ▼ 59' 6.7
- 21F. Silva ▼ 64' 6.7
- 9S. Guirassy 6.2
Dự bị 9
- 33A. Meyer
- 25N. Sule
- 14M. Beier ▲ 59' 6.5
- 40S. Inacio ▲ 64' 6.6
- 49L. Reggiani
- 41M. Albert
- 6S. Ozcan ▲ 76' 6.9
- 17C. Chukwuemeka ▲ 64' 7.2
- 42A. Kabar ▲ 75' 6.9
- 1M. Flekken 6.6
- 8R. Andrich ⚽ 8.0
- 5L. Bade 8.3
- 12E. Tapsoba 7.3
- 42M. Culbreath ▼ 74' 6.6
- 25E. Palacios 7.5
- 24A. Garcia 7.7
- 20A. Grimaldo 7.0
- 30I. Maza ▼ 90' 6.9
- 23N. Tella ▼ 74' 6.5
- 35C. Kofane ▼ 54' 6.0
Dự bị 9
- 28J. Blaswich
- 14P. Schick ▲ 54' 6.2
- 21Lucas ▲ 74' 6.9
- 6E. Fernandez
- 15T. Oermann
- 7J. Hofmann
- 10M. Tillman ▲ 90'
- 19E. Poku ▲ 74' 6.3
- 17E. Ben Seghir
Thống kê
03⚑5
⚑500
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm11
1Trúng đích4
11Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị1
5Phạm lỗi6
3Thẻ vàng0
3Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
558Chuyền bóng517
505Chuyền chính xác461
91%Chính xác chuyền89%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu57
106Ghi được106
62Thủng lưới76
2.12Bàn thắng mỗi trận1.86
18Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn30
60Hiệp hai51