Borussia Dortmund
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bayer Leverkusen

Borussia Dortmund vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 1-1 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 4, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
Sân vận động
BVB Stadion Dortmund, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 28' Nathan Tella
  2. 37' Ian Maatsen
  3. 45'+3 Niclas Füllkrug
  4. 45'+2 Emre Can
  5. HT0-0
  6. 46' M. Wolf I. Maatsen
  7. 70' F. Nmecha E. Can
  8. 70' M. Reus J. Sancho
  9. 70' F. Wirtz N. Tella
  10. 81' N. Füllkrug · M. Sabitzer 1-0
  11. 83' S. Özcan J. Brandt
  12. 83' J. Duranville J. Bynoe-Gittens
  13. 83' P. Schick J. Hofmann
  14. 84' V. Boniface P. Hincapié
  15. 87' Nico Schlotterbeck
  16. 88' Jeremie Frimpong
  17. 90'+1 Granit Xhaka
  18. 90'+7 1-1 J. Stanišić · F. Wirtz
  19. FT1-1

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 6.7
  2. 26J. Ryerson 6.9
  3. 15M. Hummels 7.3
  4. 4N. Schlotterbeck 7.2
  5. 22I. Maatsen ▼ 46' 6.3
  6. 10J. Sancho ▼ 70' 6.3
  7. 20M. Sabitzer 7.5
  8. 23E. Can ▼ 70' 6.6
  9. 19J. Brandt ▼ 83' 6.9
  10. 43J. Bynoe-Gittens ▼ 83' 6.2
  11. 14N. Füllkrug 7.3

Dự bị 9

  1. 17M. Wolf ▲ 46' 6.9
  2. 8F. Nmecha ▲ 70' 6.6
  3. 11M. Reus ▲ 70' 6.6
  4. 6S. Özcan ▲ 83' 6.5
  5. 16J. Duranville ▲ 83' 6.2
  6. 18Y. Moukoko
  7. 38K. Wätjen
  8. 25N. Süle
  9. 33A. Meyer
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.7
  2. 12E. Tapsoba 7.2
  3. 4J. Tah 6.6
  4. 3P. Hincapié ▼ 84' 7.3
  5. 2J. Stanišić 7.9
  6. 34G. Xhaka 7.2
  7. 8R. Andrich 7.3
  8. 20Álex Grimaldo 7.2
  9. 30J. Frimpong 6.7
  10. 19N. Tella ▼ 70' 6.3
  11. 7J. Hofmann ▼ 83' 7.6

Dự bị 9

  1. 10F. Wirtz ▲ 70' 6.9
  2. 14P. Schick ▲ 83' 6.3
  3. 22V. Boniface ▲ 84' 6.3
  4. 18N. Mbamba
  5. 25E. Palacios
  6. 32G. Puerta
  7. 13Arthur
  8. 17M. Kovář
  9. 6O. Kossounou

Thống kê

042
630
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm13
2Trúng đích3
2Chệch đích10
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn0
2Phạt góc6
0Việt vị4
14Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
2Cứu thua1
495Chuyền bóng525
417Chuyền chính xác459
84%Chính xác chuyền87%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

61Trận đấu60
132Ghi được158
68Thủng lưới49
2.16Bàn thắng mỗi trận2.63
20Giữ sạch lưới26
34Trên 2.5 bàn43
64Hiệp hai87

Đối đầu

Trang trận đấu