Bayer Leverkusen
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Borussia Dortmund

Bayer Leverkusen vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 0-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 4, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
T. Welz
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 28' Edmond Tapsoba
  2. 33' 0-1 K. Adeyemi · J. Brandt
  3. 34' Karim Adeyemi
  4. HT0-1
  5. 53' 0-2 E. Tapsobaphản lưới
  6. 60' Florian Wirtz
  7. 60' Salih Özcan
  8. 61' A. Modeste S. Haller
  9. 63' M. Bakker J. Tah
  10. 70' A. Hložek F. Wirtz
  11. 70' K. Bellarabi E. Palacios
  12. 71' J. Bynoe-Gittens K. Adeyemi
  13. 80' K. Demirbay N. Amiri
  14. 80' S. Azmoun A. Adli
  15. 84' Anthony Modeste
  16. 85' M. Hummels M. Wolf
  17. 85' M. Reus J. Brandt
  18. 90' Julian Ryerson
  19. FT0-2

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.2
  2. 30J. Frimpong 7.3
  3. 12E. Tapsoba 6.3
  4. 4J. Tah ▼ 63' 6.3
  5. 3P. Hincapié 7.0
  6. 25E. Palacios ▼ 70' 6.9
  7. 8R. Andrich 6.9
  8. 11N. Amiri ▼ 80' 6.9
  9. 19M. Diaby 7.3
  10. 27F. Wirtz ▼ 70' 7.2
  11. 21A. Adli ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 5M. Bakker ▲ 63' 6.6
  2. 23A. Hložek ▲ 70' 6.6
  3. 38K. Bellarabi ▲ 70' 6.7
  4. 10K. Demirbay ▲ 80' 7.0
  5. 9S. Azmoun ▲ 80' 6.7
  6. 22D. Sinkgraven
  7. 36N. Lomb
  8. 24T. Fosu-Mensah
  9. 6O. Kossounou
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 8.5
  2. 17M. Wolf ▼ 85' 7.9
  3. 25N. Süle 7.2
  4. 4N. Schlotterbeck 7.3
  5. 26J. Ryerson 6.5
  6. 19J. Brandt ▼ 85' 6.9
  7. 22J. Bellingham 6.9
  8. 23E. Can 6.9
  9. 6S. Özcan 6.9
  10. 27K. Adeyemi ▼ 71' 6.9
  11. 9S. Haller ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 20A. Modeste ▲ 61' 6.7
  2. 43J. Bynoe-Gittens ▲ 71' 6.7
  3. 15M. Hummels ▲ 85' 6.3
  4. 11M. Reus ▲ 85' 6.7
  5. 18Y. Moukoko
  6. 21D. Malen
  7. 7G. Reyna
  8. 33A. Meyer
  9. 13Raphaël Guerreiro

Thống kê

028
440
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm7
6Trúng đích2
9Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
8Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi20
2Thẻ vàng4
1Cứu thua6
558Chuyền bóng426
480Chuyền chính xác346
86%Chính xác chuyền81%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu57
93Ghi được128
75Thủng lưới70
1.69Bàn thắng mỗi trận2.25
16Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn36
51Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu