Borussia Dortmund vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-5 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 4, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Sân vận động
- Signal-Iduna-Park, Dortmund
- Trọng tài
- D. Siebert
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- WWLWD Bayer Leverkusen
- 10' 0-1 M. Akanjiphản lưới
- 16' J. Frimpongphản lưới 1-1
- 20' 1-2 F. Wirtz · K. Bellarabi
- 26' Mahmoud Dahoud
- 28' 1-3 R. Andrich
- HT1-3
- 46' Karim Bellarabi
- 46' ▲ M. Wolf ▼ T. Meunier
- 53' 1-4 J. Tah
- 60' ▲ G. Reyna ▼ T. Hazard
- 68' ▲ O. Kossounou ▼ K. Bellarabi
- 79' ▲ Y. Moukoko ▼ D. Malen
- 81' ▲ C. Aránguiz ▼ F. Wirtz
- 81' ▲ L. Alario ▼ P. Schick
- 85' ▲ S. Tigges ▼ M. Reus
- 87' 1-5 M. Diaby · J. Frimpong
- 88' ▲ A. Adli ▼ M. Diaby
- 88' ▲ T. Fosu-Mensah ▼ J. Frimpong
- 89' S. Tigges 2-5
- 90'+1 Steffen Tigges
- FT2-5
Đội hình
- 1G. Kobel 5.3
- 24T. Meunier ▼ 46' 5.6
- 13Raphaël Guerreiro 6.0
- 16M. Akanji 6.6
- 5D. Zagadou 6.2
- 10T. Hazard ▼ 60' 6.7
- 19J. Brandt 8.2
- 8M. Dahoud 6.6
- 22J. Bellingham 6.6
- 11M. Reus ▼ 85' 6.3
- 21D. Malen ▼ 79' 6.9
Dự bị 9
- 39M. Wolf ▲ 46' 6.5
- 7G. Reyna ▲ 60' 6.2
- 18Y. Moukoko ▲ 79' 7.0
- 27S. Tigges ⚽ ▲ 85' 7.5
- 35M. Hitz
- 28A. Witsel
- 34M. Pongracic
- 14N. Schulz
- 15M. Hummels
- 21L. Grill 7.3
- 4J. Tah ⚽ 7.6
- 30J. Frimpong ⇢ ▼ 88' 7.5
- 5M. Bakker 6.6
- 33P. Hincapié 6.9
- 10K. Demirbay 7.0
- 8R. Andrich ⚽ 7.2
- 38K. Bellarabi ⇢ ▼ 68' 7.0
- 14P. Schick ▼ 81' 6.9
- 19M. Diaby ⚽ ▼ 88' 7.3
- 27F. Wirtz ⚽ ▼ 81' 7.0
Dự bị 8
- 6O. Kossounou ▲ 68' 6.6
- 20C. Aránguiz ▲ 81' 6.5
- 13L. Alario ▲ 81' 6.3
- 31A. Adli ▲ 88'
- 24T. Fosu-Mensah ▲ 88'
- 29Z. Sertdemir
- 7Paulinho
- 36N. Lomb
Thống kê
01⚑7
⚑610
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm10
6Trúng đích7
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
7Phạt góc6
2Việt vị1
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua5
635Chuyền bóng341
535Chuyền chính xác252
84%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
50Trận đấu47
112Ghi được104
79Thủng lưới64
2.24Bàn thắng mỗi trận2.21
13Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn32
61Hiệp hai53