Bayer Leverkusen vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 4, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Phong độ
- WWLWD Bayer Leverkusen
- WWWWW Borussia Dortmund
- 5' 0-1 J. Ryerson · N. Füllkrug
- 12' Jeremie Frimpong
- 45'+3 Florian Wirtz
- HT0-1
- 64' ▲ A. Adli ▼ J. Hofmann
- 64' ▲ A. Papadopoulos ▼ N. Schlotterbeck
- 64' ▲ K. Adeyemi ▼ J. Bynoe-Gittens
- 74' Exequiel Palacios
- 77' Mats Hummels
- 79' ▲ P. Schick ▼ E. Palacios
- 79' V. Boniface 1-1
- 84' ▲ T. Meunier ▼ M. Reus
- 90'+1 Odilon Kossounou
- 90'+1 Marius Wolf
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Hrádecký 6.6
- 6O. Kossounou 7.0
- 4J. Tah 6.9
- 12E. Tapsoba 7.2
- 30J. Frimpong 7.0
- 34G. Xhaka 7.9
- 25E. Palacios ▼ 79' 7.9
- 20Álex Grimaldo 7.3
- 7J. Hofmann ▼ 64' 7.2
- 10F. Wirtz 8.2
- 22V. Boniface ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 21A. Adli ▲ 64' 6.9
- 14P. Schick ▲ 79' 7.3
- 3P. Hincapié
- 19N. Tella
- 2J. Stanišić
- 23A. Hložek
- 11N. Amiri
- 8R. Andrich
- 17M. Kovář
- 1G. Kobel 7.3
- 17M. Wolf 6.9
- 15M. Hummels 7.3
- 4N. Schlotterbeck ▼ 64' 6.9
- 26J. Ryerson ⚽ 8.0
- 23E. Can 6.5
- 20M. Sabitzer 6.6
- 11M. Reus ▼ 84' 6.6
- 19J. Brandt 6.6
- 43J. Bynoe-Gittens ▼ 64' 6.2
- 14N. Füllkrug ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 47A. Papadopoulos ▲ 64' 6.9
- 27K. Adeyemi ▲ 64' 6.6
- 24T. Meunier ▲ 84' 6.3
- 2Mateu Morey
- 9S. Haller
- 21D. Malen
- 18Y. Moukoko
- 7G. Reyna
- 33A. Meyer
Thống kê
03⚑16
⚑120
69%Kiểm soát bóng31%
23Dứt điểm6
6Trúng đích2
13Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
14Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
16Phạt góc1
4Việt vị0
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Cứu thua5
656Chuyền bóng315
571Chuyền chính xác231
87%Chính xác chuyền73%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
60Trận đấu61
158Ghi được132
49Thủng lưới68
2.63Bàn thắng mỗi trận2.16
26Giữ sạch lưới20
43Trên 2.5 bàn34
87Hiệp hai64