Borussia Dortmund vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 1-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 4, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Sân vận động
- SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
- Trọng tài
- F. Brych
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- WWLWD Bayer Leverkusen
- 10' M. Reus 1-0
- 13' ▲ C. Aránguiz ▼ R. Andrich
- 23' ▲ T. Hazard ▼ K. Adeyemi
- 27' Jonathan Tah
- 37' Exequiel Palacios
- 43' Thorgan Hazard
- HT1-0
- 46' ▲ A. Hložek ▼ K. Bellarabi
- 56' Piero Hincapié
- 66' ▲ S. Azmoun ▼ K. Demirbay
- 68' ▲ J. Brandt ▼ Y. Moukoko
- 72' Nico Schlotterbeck
- 78' ▲ M. Bakker ▼ P. Hincapié
- 79' ▲ N. Amiri ▼ E. Palacios
- 84' ▲ E. Can ▼ D. Malen
- 84' ▲ M. Wolf ▼ Raphaël Guerreiro
- 90'+5 Mitchel Bakker
- 90'+2 Lukáš Hrádecký
- 90'+2 Lukáš Hrádecký
- FT1-0
Đội hình
- 1G. Kobel 7.3
- 24T. Meunier 6.9
- 15M. Hummels 7.3
- 4N. Schlotterbeck 7.3
- 13Raphaël Guerreiro ▼ 84' 7.2
- 8M. Dahoud 7.5
- 11M. Reus ⚽ 7.3
- 22J. Bellingham 7.2
- 27K. Adeyemi ▼ 23' 6.2
- 18Y. Moukoko ▼ 68' 6.9
- 21D. Malen ▼ 84' 7.2
Dự bị 9
- 10T. Hazard ▲ 23' 6.9
- 19J. Brandt ▲ 68' 6.6
- 23E. Can ▲ 84' 6.7
- 17M. Wolf ▲ 84' 6.2
- 44S. Coulibaly
- 32A. Kamara
- 7G. Reyna
- 30F. Passlack
- 33A. Meyer
- 1L. Hrádecký 6.7
- 30J. Frimpong 6.5
- 4J. Tah 6.7
- 12E. Tapsoba 6.9
- 3P. Hincapié ▼ 78' 6.3
- 8R. Andrich ▼ 13' 6.7
- 25E. Palacios ▼ 79' 6.5
- 38K. Bellarabi ▼ 46' 6.5
- 10K. Demirbay ▼ 66' 6.2
- 19M. Diaby 7.5
- 14P. Schick 6.0
Dự bị 9
- 20C. Aránguiz ▲ 13' 7.3
- 23A. Hložek ▲ 46' 6.7
- 9S. Azmoun ▲ 66' 6.9
- 5M. Bakker ▲ 78' 6.3
- 11N. Amiri ▲ 79' 7.2
- 17J. Pohjanpalo
- 40A. Lunev
- 6O. Kossounou
- 7Paulinho
Thống kê
02⚑3
⚑341
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm8
4Trúng đích3
9Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị4
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
398Chuyền bóng480
299Chuyền chính xác383
75%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu55
128Ghi được93
70Thủng lưới75
2.25Bàn thắng mỗi trận1.69
19Giữ sạch lưới16
36Trên 2.5 bàn33
58Hiệp hai51