Borussia Dortmund
2 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Bayer Leverkusen

Borussia Dortmund vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-3 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 4, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WLWDW Bayer Leverkusen
  1. 1' 0-1 N. Tella · R. Andrich
  2. 8' 0-2 P. Schick · P. Hincapié
  3. 12' J. Gittens 1-2
  4. 19' 1-3 P. Schick · J. Frimpong
  5. 45'+4 Patrik Schick
  6. HT1-3
  7. 63' J. Duranville K. Adeyemi
  8. 63' F. Wirtz P. Schick
  9. 74' M. Terrier N. Tella
  10. 76' Julien Duranville
  11. 78' Edmond Tapsoba
  12. 78' M. Sabitzer A. Kabar
  13. 78' G. Reyna M. Beier
  14. 78' D. Malen J. Gittens
  15. 79' S. Guirassy11m 2-3
  16. 88' Arthur J. Frimpong
  17. 89' C. Campbell J. Ryerson
  18. 89' E. Palacios Álex Grimaldo
  19. 90'+5 Felix Nmecha
  20. FT2-3

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: N. Şahin
  1. 1G. Kobel 6.7
  2. 2Yan Couto 7.3
  3. 26J. Ryerson ▼ 89' 6.6
  4. 49Y. Lührs 6.2
  5. 42A. Kabar ▼ 78' 6.2
  6. 8F. Nmecha 6.9
  7. 27K. Adeyemi ▼ 63' 6.6
  8. 10J. Brandt 6.9
  9. 43J. Gittens ▼ 78' 6.9
  10. 14M. Beier ▼ 78' 6.3
  11. 9S. Guirassy 7.5

Dự bị 9

  1. 16J. Duranville ▲ 63' 7.0
  2. 20M. Sabitzer ▲ 78' 6.6
  3. 7G. Reyna ▲ 78' 6.7
  4. 21D. Malen ▲ 78' 6.3
  5. 37C. Campbell ▲ 89'
  6. 48D. Lelle
  7. 38K. Wätjen
  8. 46A. Azhil
  9. 35M. Lotka
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.9
  2. 23N. Mukiele 6.5
  3. 4J. Tah 7.0
  4. 12E. Tapsoba 6.3
  5. 3P. Hincapié 6.9
  6. 30J. Frimpong ▼ 88' 7.6
  7. 34G. Xhaka 6.6
  8. 8R. Andrich 6.9
  9. 20Álex Grimaldo ▼ 89' 6.3
  10. 14P. Schick ⚽2 ▼ 63' 7.9
  11. 19N. Tella ▼ 74' 7.3

Dự bị 9

  1. 10F. Wirtz ▲ 63' 6.2
  2. 11M. Terrier ▲ 74' 6.7
  3. 13Arthur ▲ 88' 6.3
  4. 25E. Palacios ▲ 89'
  5. 24Aleix García
  6. 26A. Natali
  7. 29A. Stepanov
  8. 17M. Kovář
  9. 7J. Hofmann

Thống kê

016
120
70%Kiểm soát bóng30%
12Dứt điểm7
5Trúng đích5
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
6Phạt góc1
2Việt vị3
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.09Bàn thắng ngăn chặn-0.09
694Chuyền bóng296
628Chuyền chính xác225
90%Chính xác chuyền76%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu55
119Ghi được108
86Thủng lưới70
2.09Bàn thắng mỗi trận1.96
13Giữ sạch lưới17
41Trên 2.5 bàn34
62Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu