SV Werder Bremen
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FSV Mainz 05

SV Werder Bremen vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 5, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
Weserstadion, Bremen
Phong độ
DLWLW SV Werder Bremen
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 6' 0-1 P. Nebel · P. Mwene
  2. 38' Leonardo Bittencourt
  3. HT0-1
  4. 46' J. Njinmah K. Topp
  5. 52' 0-2 Lee Jae-Sung · S. Becker
  6. 55' M. Schmetgens J. Malatini
  7. 62' Jae-sung Lee
  8. 63' Jens Stage
  9. 69' P. Covic L. Bittencourt
  10. 69' I. Schmidt Y. Sugawara
  11. 72' N. Veratschnig P. Mwene
  12. 72' N. Weiper P. Tietz
  13. 81' K. Potulski S. Widmer
  14. 85' S. Musah M. Grull
  15. 87' L. Maloney S. Becker
  16. 87' S. Kawasaki Lee Jae-Sung
  17. FT0-2

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Daniel Thioune
  1. 30M. Backhaus 5.9
  2. 3Y. Sugawara ▼ 69' 6.3
  3. 22J. Malatini ▼ 55' 6.5
  4. 32M. Friedl 6.9
  5. 2O. Deman 6.5
  6. 17M. Grull ▼ 85' 5.9
  7. 6J. Stage 6.6
  8. 10L. Bittencourt ▼ 69' 6.9
  9. 18C. Puertas 7.2
  10. 20R. Schmid 6.9
  11. 9K. Topp ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 13K. Hein
  2. 24P. Covic ▲ 69' 6.9
  3. 27F. Agu
  4. 23I. Schmidt ▲ 69' 6.9
  5. 7S. Mbangula
  6. 11J. Njinmah ▲ 46' 6.6
  7. 33M. Schmetgens ▲ 55' 7.3
  8. 31K. Coulibaly
  9. 29S. Musah ▲ 85' 6.7
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 8.9
  2. 21D. da Costa 6.9
  3. 4S. Posch 7.3
  4. 31D. Kohr 7.3
  5. 30S. Widmer ▼ 81' 6.6
  6. 8P. Nebel 8.0
  7. 6K. Sano 7.2
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 87' 7.3
  9. 2P. Mwene ▼ 72' 7.2
  10. 20P. Tietz ▼ 72' 6.0
  11. 23S. Becker ▼ 87' 6.9

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 15L. Maloney ▲ 87' 6.7
  3. 11A. Sieb
  4. 14W. Boving
  5. 24S. Kawasaki ▲ 87' 6.7
  6. 5M. Leitsch
  7. 22N. Veratschnig ▲ 72' 6.9
  8. 44N. Weiper ▲ 72' 6.9
  9. 48K. Potulski ▲ 81' 6.6

Thống kê

029
410
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm11
3Trúng đích2
7Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn5
9Phạt góc4
2Việt vị2
7Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Cứu thua3
1.77Bàn thắng ngăn chặn1.77
604Chuyền bóng304
513Chuyền chính xác210
85%Chính xác chuyền69%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu51
59Ghi được69
75Thủng lưới66
1.37Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu