SV Werder Bremen vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 5, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Trọng tài
- R. Hartmann
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 36' 0-1 M. Ingvartsen · D. da Costa
- 45' Alexander Hack
- HT0-1
- 62' ▲ N. Schmidt ▼ I. Gruev
- 66' 0-2 Lee Jae-Sung · A. Stach
- 67' ▲ J. Burkardt ▼ M. Ingvartsen
- 73' ▲ O. Burke ▼ R. Schmid
- 73' ▲ L. Buchanan ▼ A. Jung
- 73' ▲ J. Stage ▼ C. Groß
- 76' ▲ A. Caci ▼ D. Kohr
- 76' ▲ A. Fulgini ▼ Lee Jae-Sung
- 88' ▲ N. Tauer ▼ E. Fernandes
- 88' ▲ A. Barkok ▼ L. Barreiro
- 90'+2 Niclas Füllkrug
- 90' Jonathan Burkardt
- FT0-2
Đội hình
- 1J. Pavlenka 6.9
- 4N. Stark 7.3
- 5A. Pieper 7.3
- 32M. Friedl 7.2
- 8M. Weiser 6.3
- 20R. Schmid ▼ 73' 6.3
- 36C. Groß ▼ 73' 6.9
- 28I. Gruev ▼ 62' 6.7
- 3A. Jung ▼ 73' 6.7
- 7M. Ducksch 6.9
- 11N. Füllkrug 6.9
Dự bị 9
- 22N. Schmidt ▲ 62' 6.6
- 9O. Burke ▲ 73' 6.5
- 26L. Buchanan ▲ 73' 6.9
- 6J. Stage ▲ 73' 6.7
- 24B. Goller
- 21E. Dinkçi
- 30M. Zetterer
- 27F. Agu
- 39F. Chiarodia
- 27R. Zentner 7.3
- 20E. Fernandes ▼ 88' 7.3
- 31D. Kohr ▼ 76' 7.2
- 42A. Hack 7.2
- 21D. da Costa ⇢ 7.5
- 8L. Barreiro ▼ 88' 7.2
- 6A. Stach ⇢ 7.5
- 3Aarón Martín 7.2
- 9K. Onisiwo 6.7
- 7Lee Jae-Sung ⚽ ▼ 76' 7.2
- 11M. Ingvartsen ⚽ ▼ 67' 7.2
Dự bị 9
- 29J. Burkardt ▲ 67' 6.3
- 19A. Caci ▲ 76' 6.5
- 10A. Fulgini ▲ 76' 6.3
- 17N. Tauer ▲ 88' 6.6
- 4A. Barkok ▲ 88' 6.3
- 41E. Shabani
- 1F. Dahmen
- 38B. Bobzien
- 37D. Burgzorg
Thống kê
01⚑3
⚑320
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm11
3Trúng đích5
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
3Phạt góc3
2Việt vị4
3Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
661Chuyền bóng312
537Chuyền chính xác192
81%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu43
71Ghi được70
76Thủng lưới68
1.61Bàn thắng mỗi trận1.63
6Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai34