1. FSV Mainz 05
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Werder Bremen

1. FSV Mainz 05 vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
B. Brand
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 28' Christian Groß
  2. 42' Jens Stage
  3. HT0-0
  4. 58' Lee Jae-Sung L. Barreiro
  5. 58' K. Onisiwo M. Ingvartsen
  6. 59' Marvin Ducksch
  7. 62' L. Buchanan A. Jung
  8. 63' I. Gruev C. Groß
  9. 65' Karim Onisiwo
  10. 73' R. Schmid L. Bittencourt
  11. 73' M. Philipp M. Ducksch
  12. 81' Ilia Gruev
  13. 83' Niklas Stark
  14. 85' L. Ajorque · S. Widmer 1-0
  15. 87' D. da Costa S. Widmer
  16. 87' N. Weiper L. Ajorque
  17. 87' 1-1 J. Stage
  18. 90'+3 N. Weiper 2-1
  19. 90'+5 2-2 N. Füllkrug
  20. FT2-2

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.5
  2. 20E. Fernandes 6.9
  3. 16S. Bell 6.9
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.9
  5. 30S. Widmer ▼ 87' 8.0
  6. 8L. Barreiro ▼ 58' 6.9
  7. 31D. Kohr 6.9
  8. 19A. Caci 7.5
  9. 6A. Stach 6.5
  10. 11M. Ingvartsen ▼ 58' 6.9
  11. 17L. Ajorque ▼ 87' 7.3

Dự bị 9

  1. 7Lee Jae-Sung ▲ 58' 6.9
  2. 9K. Onisiwo ▲ 58' 6.7
  3. 21D. da Costa ▲ 87' 6.2
  4. 44N. Weiper ▲ 87' 7.2
  5. 1F. Dahmen
  6. 37D. Burgzorg
  7. 42A. Hack
  8. 3Aarón Martín
  9. 4A. Barkok
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 8.3
  2. 4N. Stark 6.9
  3. 13M. Veljković 6.9
  4. 32M. Friedl 6.7
  5. 8M. Weiser 7.2
  6. 10L. Bittencourt ▼ 73' 6.2
  7. 36C. Groß ▼ 63' 6.5
  8. 6J. Stage 7.0
  9. 3A. Jung ▼ 62' 6.6
  10. 11N. Füllkrug 7.2
  11. 7M. Ducksch ▼ 73' 7.0

Dự bị 9

  1. 26L. Buchanan ▲ 62' 6.0
  2. 28I. Gruev ▲ 63' 6.5
  3. 20R. Schmid ▲ 73' 6.2
  4. 17M. Philipp ▲ 73' 6.5
  5. 22N. Schmidt
  6. 30M. Zetterer
  7. 21E. Dinkçi
  8. 39F. Chiarodia
  9. 34J. Mbom

Thống kê

011
250
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm9
10Trúng đích4
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
1Phạt góc2
3Việt vị1
11Phạm lỗi22
1Thẻ vàng5
2Cứu thua8
458Chuyền bóng461
325Chuyền chính xác336
71%Chính xác chuyền73%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu44
70Ghi được71
68Thủng lưới76
1.63Bàn thắng mỗi trận1.61
11Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu