1. FSV Mainz 05
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SV Werder Bremen

1. FSV Mainz 05 vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 2' 0-1 M. Ducksch
  2. 35' Niklas Stark
  3. 45' Marco Friedl
  4. HT0-1
  5. 63' L. Ajorque J. Burkardt
  6. 67' Tom Krauß
  7. 69' N. Woltemade M. Ducksch
  8. 69' L. Bittencourt R. Schmid
  9. 69' R. Borré J. Njinmah
  10. 72' M. Richter T. Krauß
  11. 79' Nadiem Amiri
  12. 84' E. Fernandes N. Amiri
  13. 84' D. Kohr P. Mwene
  14. 85' D. Mamutovic J. Ngankam
  15. 86' C. Groß J. Stage
  16. 87' Marco Richter
  17. 88' Anthony Caci
  18. 88' Leonardo Bittencourt
  19. 90'+3 J. Malatini F. Agu
  20. FT0-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Siewert
  1. 27R. Zentner 6.5
  2. 30S. Widmer 6.9
  3. 3S. van den Berg 6.7
  4. 19A. Caci 7.6
  5. 2P. Mwene ▼ 84' 7.0
  6. 8L. Barreiro 7.2
  7. 14T. Krauß ▼ 72' 7.2
  8. 9K. Onisiwo 6.9
  9. 18N. Amiri ▼ 84' 8.2
  10. 29J. Burkardt ▼ 63' 6.3
  11. 11J. Ngankam ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 17L. Ajorque ▲ 63' 6.7
  2. 10M. Richter ▲ 72' 6.3
  3. 20E. Fernandes ▲ 84' 6.6
  4. 31D. Kohr ▲ 84' 6.7
  5. 45D. Mamutovic ▲ 85' 6.6
  6. 23J. Guilavogui
  7. 21D. da Costa
  8. 33D. Batz
  9. 24M. Papela
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 30M. Zetterer 8.5
  2. 4N. Stark 7.2
  3. 32M. Friedl 7.2
  4. 3A. Jung 7.2
  5. 27F. Agu ▼ 90' 6.9
  6. 20R. Schmid ▼ 69' 7.0
  7. 14S. Lynen 7.7
  8. 6J. Stage ▼ 86' 7.3
  9. 2O. Deman 6.6
  10. 7M. Ducksch ▼ 69' 7.3
  11. 17J. Njinmah ▼ 69' 6.9

Dự bị 9

  1. 29N. Woltemade ▲ 69' 6.3
  2. 10L. Bittencourt ▲ 69' 6.6
  3. 19R. Borré ▲ 69' 6.7
  4. 36C. Groß ▲ 86' 6.3
  5. 22J. Malatini ▲ 90'
  6. 9D. Kownacki
  7. 28S. Alvero
  8. 1J. Pavlenka
  9. 8M. Weiser

Thống kê

0411
130
59%Kiểm soát bóng41%
23Dứt điểm6
5Trúng đích1
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
13Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn2
11Phạt góc1
2Việt vị1
22Phạm lỗi16
4Thẻ vàng3
0Cứu thua5
441Chuyền bóng319
326Chuyền chính xác206
74%Chính xác chuyền65%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

41Trận đấu46
55Ghi được71
58Thủng lưới69
1.34Bàn thắng mỗi trận1.54
11Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu