1. FSV Mainz 05 vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- DLWLW SV Werder Bremen
- 36' S. Widmer · B. Hollerbach 1-0
- 45' Marco Friedl
- HT1-0
- 46' ▲ C. Puertas ▼ S. Mbangula
- 59' Karim Coulibaly
- 64' ▲ K. Topp ▼ V. Boniface
- 64' ▲ J. Njinmah ▼ M. Grull
- 69' ▲ A. Sieb ▼ B. Hollerbach
- 77' ▲ D. da Costa ▼ P. Mwene
- 77' ▲ N. Veratschnig ▼ S. Widmer
- 81' ▲ I. Schmidt ▼ K. Coulibaly
- 86' 1-1 J. Stage
- 88' Keke Topp
- 89' ▲ A. Nordin ▼ P. Nebel
- 89' ▲ N. Weiper ▼ Lee Jae-Sung
- 90'+2 Nikolas Veratschnig
- 90'+2 ▲ N. Stark ▼ R. Schmid
- FT1-1
Đội hình
- 27R. Zentner 7.0
- 25A. Hanche-Olsen 6.5
- 15L. Maloney 6.0
- 31D. Kohr 7.0
- 2P. Mwene ▼ 77' 7.5
- 6K. Sano 7.0
- 10N. Amiri 7.6
- 30S. Widmer ⚽ ▼ 77' 8.3
- 8P. Nebel ▼ 89' 6.3
- 17B. Hollerbach ⇢ ▼ 69' 7.5
- 7Lee Jae-Sung ▼ 89' 6.2
Dự bị 9
- 1L. Riess
- 21D. da Costa ▲ 77' 6.3
- 16S. Bell
- 24S. Kawasaki
- 22N. Veratschnig ▲ 77' 6.2
- 9A. Nordin ▲ 89'
- 44N. Weiper ▲ 89'
- 36F. Moreno Fell
- 11A. Sieb ▲ 69' 6.2
- 30M. Backhaus 8.2
- 3Y. Sugawara 6.6
- 5A. Pieper 8.0
- 31K. Coulibaly ▼ 81' 6.3
- 32M. Friedl 6.7
- 6J. Stage ⚽ 7.7
- 14S. Lynen 7.3
- 17M. Grull ▼ 64' 6.3
- 20R. Schmid ▼ 90' 6.7
- 7S. Mbangula ▼ 46' 6.2
- 44V. Boniface ▼ 64' 6.9
Dự bị 9
- 13K. Hein
- 4N. Stark ▲ 90'
- 22J. Malatini
- 23I. Schmidt ▲ 81' 6.7
- 10L. Bittencourt
- 18C. Puertas ▲ 46' 7.3
- 24P. Covic
- 9K. Topp ▲ 64' 6.2
- 11J. Njinmah ▲ 64' 6.7
Thống kê
01⚑2
⚑030
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm5
5Trúng đích3
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn0
2Phạt góc0
4Việt vị1
19Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
0.57Bàn thắng ngăn chặn0.57
404Chuyền bóng469
311Chuyền chính xác376
77%Chính xác chuyền80%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu43
69Ghi được59
66Thủng lưới75
1.35Bàn thắng mỗi trận1.37
13Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai38