SV Werder Bremen vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 4-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 5, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 2' Andreas Hanche-Olsen
- 3' M. Ducksch11m 1-0
- 10' Jens Stage
- 23' ▲ N. Woltemade ▼ M. Ducksch
- HT1-0
- 46' ▲ S. Bell ▼ A. Hanche-Olsen
- 53' J. Stage · M. Weiser 2-0
- 55' Marco Friedl
- 65' Sepp van den Berg
- 66' ▲ N. Weiper ▼ B. Gruda
- 66' ▲ M. Richter ▼ Lee Jae-Sung
- 67' ▲ T. Krauß ▼ P. Mwene
- 76' ▲ J. Njinmah ▼ D. Kownacki
- 76' ▲ S. Lynen ▼ C. Groß
- 76' ▲ L. Bittencourt ▼ J. Stage
- 82' L. Bittencourt · J. Njinmah 3-0
- 83' J. Njinmah · R. Schmid 4-0
- 84' ▲ M. Papela ▼ D. Kohr
- 86' ▲ L. Opitz ▼ M. Weiser
- FT4-0
Đội hình
- 1J. Pavlenka 7.7
- 5A. Pieper 7.7
- 4N. Stark 7.5
- 32M. Friedl 7.5
- 8M. Weiser ⇢ ▼ 86' 7.7
- 20R. Schmid ⇢ 7.9
- 36C. Groß ▼ 76' 6.3
- 6J. Stage ⚽ ▼ 76' 7.3
- 3A. Jung 7.3
- 9D. Kownacki ▼ 76' 7.3
- 7M. Ducksch ⚽ ▼ 23' 7.6
Dự bị 9
- 29N. Woltemade ▲ 23' 6.5
- 17J. Njinmah ⚽ ▲ 76' 8.3
- 14S. Lynen ▲ 76' 6.7
- 10L. Bittencourt ⚽ ▲ 76' 7.2
- 35L. Opitz ▲ 86' 6.6
- 2O. Deman
- 23N. Rapp
- 30M. Zetterer
- 13M. Veljković
- 27R. Zentner 6.2
- 25A. Hanche-Olsen ▼ 46' 6.0
- 3S. van den Berg 6.3
- 20E. Fernandes 6.6
- 19A. Caci 6.7
- 8L. Barreiro 6.6
- 31D. Kohr ▼ 84' 7.5
- 2P. Mwene ▼ 67' 6.3
- 43B. Gruda ▼ 66' 6.7
- 7Lee Jae-Sung ▼ 66' 6.6
- 9K. Onisiwo 7.9
Dự bị 9
- 16S. Bell ▲ 46' 6.2
- 44N. Weiper ▲ 66' 6.3
- 10M. Richter ▲ 66' 6.3
- 14T. Krauß ▲ 67' 6.3
- 24M. Papela ▲ 84' 6.6
- 45D. Mamutovic
- 21D. da Costa
- 1L. Rieß
- 33D. Batz
Thống kê
02⚑1
⚑720
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm13
6Trúng đích3
5Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
1Phạt góc7
1Việt vị4
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
389Chuyền bóng455
273Chuyền chính xác326
70%Chính xác chuyền72%
2.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu41
71Ghi được55
69Thủng lưới58
1.54Bàn thắng mỗi trận1.34
11Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn19
44Hiệp hai25