1. FSV Mainz 05 vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- DLWLW SV Werder Bremen
- 8' 0-1 M. Ducksch11m
- 13' ▲ M. Grüll ▼ J. Njinmah
- 27' Lee Jae-Sung 1-1
- 45'+1 Dominik Kohr
- 45' Anthony Caci
- HT1-1
- 60' Michael Zetterer
- 60' Marco Friedl
- 65' ▲ A. Sieb ▼ Hong Hyun-Seok
- 66' Phillipp Mwene
- 67' ▲ J. Malatini ▼ F. Agu
- 67' ▲ D. Köhn ▼ M. Ducksch
- 69' 1-2 D. Köhn · R. Schmid
- 79' ▲ S. Widmer ▼ K. Sano
- 79' ▲ P. Nebel ▼ A. Caci
- 79' ▲ K. Onisiwo ▼ P. Mwene
- 90' ▲ A. Barkok ▼ D. Kohr
- 90'+1 ▲ S. Alvero ▼ M. Grüll
- 90'+1 ▲ K. Topp ▼ S. Lynen
- FT1-2
Đội hình
- 27R. Zentner 6.6
- 31D. Kohr ▼ 90' 6.3
- 3M. Jenz 7.5
- 5M. Leitsch 6.9
- 19A. Caci ▼ 79' 7.0
- 6K. Sano ▼ 79' 6.6
- 18N. Amiri 7.6
- 2P. Mwene ▼ 79' 6.9
- 14Hong Hyun-Seok ▼ 65' 7.0
- 7Lee Jae-Sung ⚽ 8.0
- 29J. Burkardt 6.9
Dự bị 9
- 11A. Sieb ▲ 65' 6.9
- 30S. Widmer ▲ 79' 6.6
- 8P. Nebel ▲ 79' 7.2
- 9K. Onisiwo ▲ 79' 6.7
- 4A. Barkok ▲ 90'
- 21D. da Costa
- 16S. Bell
- 1L. Rieß
- 22N. Veratschnig
- 1M. Zetterer 6.9
- 4N. Stark 7.0
- 32M. Friedl 6.2
- 3A. Jung 6.9
- 8M. Weiser 7.2
- 6J. Stage 6.7
- 14S. Lynen ▼ 90' 7.3
- 27F. Agu ▼ 67' 6.9
- 20R. Schmid ⇢ 7.2
- 11J. Njinmah ▼ 13' 6.9
- 7M. Ducksch ⚽ ▼ 67' 7.3
Dự bị 9
- 17M. Grüll ▲ 13' 6.6
- 22J. Malatini ▲ 67' 6.3
- 19D. Köhn ⚽ ▲ 67' 7.3
- 28S. Alvero ▲ 90'
- 42K. Topp ▲ 90'
- 2O. Deman
- 10L. Bittencourt
- 30M. Backhaus
- 5A. Pieper
Thống kê
03⚑10
⚑411
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm14
5Trúng đích5
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn3
10Phạt góc4
4Việt vị1
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
477Chuyền bóng357
389Chuyền chính xác268
82%Chính xác chuyền75%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu48
74Ghi được88
55Thủng lưới79
1.76Bàn thắng mỗi trận1.83
10Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn32
39Hiệp hai35