SV Werder Bremen vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 5, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Trọng tài
- M. Fritz
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 16' 0-1 Ádám Szalai
- 45' Josh Sargent
- HT0-1
- 63' Josh Sargent
- 66' Jean-Paul Boëtius
- 74' ▲ D. Latza ▼ D. Kohr
- 74' ▲ R. Glatzel ▼ Ádám Szalai
- 78' ▲ D. Selke ▼ N. Füllkrug
- 79' ▲ R. Schmid ▼ M. Friedl
- 83' Robin Zentner
- 85' ▲ E. Dinkçi ▼ K. Möhwald
- 87' ▲ J. Burkardt ▼ K. Onisiwo
- 87' ▲ K. Stöger ▼ J. Boëtius
- 90'+2 ▲ A. Hack ▼ L. Barreiro
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Pavlenka 7.2
- 18N. Moisander 7.2
- 23T. Gebre Selassie 7.2
- 5L. Augustinsson 7.3
- 13M. Veljkovic 6.9
- 32M. Friedl ▼ 79' 6.6
- 6K. Möhwald ▼ 85' 6.6
- 7M. Rashica 7.2
- 35M. Eggestein 7.7
- 11N. Füllkrug ▼ 78' 6.7
- 19J. Sargent 6.9
Dự bị 9
- 9D. Selke ▲ 78' 6.5
- 20R. Schmid ▲ 79' 7.0
- 43E. Dinkçi ▲ 85' 6.3
- 8Y. Ōsako
- 44P. Bargfrede
- 30M. Zetterer
- 17F. Agu
- 29P. Erras
- 34J. Mbom
- 27R. Zentner 7.9
- 18D. Brosinski 6.7
- 16S. Bell 8.3
- 23P. Mwene 7.2
- 19M. Niakhate 7.7
- 4J. St. Juste 7.0
- 5J. Boëtius ▼ 87' 6.9
- 31D. Kohr ▼ 74' 6.9
- 35L. Barreiro ▼ 90' 7.3
- 28Ádám Szalai ⚽ ▼ 74' 7.5
- 21K. Onisiwo ▼ 87' 6.9
Dự bị 8
- 6D. Latza ▲ 74' 6.6
- 9R. Glatzel ▲ 74' 6.6
- 29J. Burkardt ▲ 87' 6.7
- 17K. Stöger ▲ 87' 6.5
- 42A. Hack ▲ 90'
- 8L. Öztunali
- 37F. Dahmen
- 7R. Quaison
Thống kê
01⚑10
⚑420
65%Kiểm soát bóng35%
20Dứt điểm14
3Trúng đích5
9Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn1
10Phạt góc4
0Việt vị2
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
622Chuyền bóng338
474Chuyền chính xác214
76%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 44 | +55 | 78 | |
| 2 | 34 | 60 - 32 | +28 | 65 | |
| 3 | 34 | 75 - 46 | +29 | 64 | |
| 4 | 34 | 61 - 37 | +24 | 61 | |
| 5 | 34 | 69 - 53 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 53 - 39 | +14 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 43 | +7 | 50 | |
| 8 | 34 | 64 - 56 | +8 | 49 | |
| 9 | 34 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 52 | 0 | 45 | |
| 11 | 34 | 52 - 54 | -2 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 56 | -17 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 54 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 41 - 52 | -11 | 35 | |
| 15 | 34 | 26 - 52 | -26 | 35 | |
| 16 | 34 | 34 - 60 | -26 | 33 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 31 | |
| 18 | 34 | 25 - 86 | -61 | 16 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu39
62Ghi được49
62Thủng lưới62
1.38Bàn thắng mỗi trận1.26
14Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai22