SC Freiburg vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 0-1 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 1, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- -5' Livan Burcu
- 17' Derrick Köhn
- HT0-0
- 61' ▲ Y. Suzuki ▼ L. Holer
- 64' ▲ A. Kral ▼ I. Ansah
- 64' ▲ Jeong Woo-Yeong ▼ T. Skarke
- 77' ▲ V. Grifo ▼ D. Scherhant
- 77' ▲ J. Beste ▼ C. Irie
- 80' ▲ J. Juranovic ▼ C. Trimmel
- 80' ▲ A. Kemlein ▼ J. Haberer
- 86' ▲ C. Gunter ▼ J. Makengo
- 87' ▲ T. Rothe ▼ L. Burcu
- 90' 0-1 Jeong Woo-Yeong · S. Nsoki
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Atubolu 7.5
- 29P. Treu 6.7
- 28M. Ginter 7.7
- 43B. Ogbus 6.7
- 33J. Makengo ▼ 86' 7.3
- 8M. Eggestein 7.2
- 44J. Manzambi 8.5
- 22C. Irie ▼ 77' 6.9
- 9L. Holer ▼ 61' 6.9
- 7D. Scherhant ▼ 77' 6.3
- 31I. Matanovic 5.9
Dự bị 9
- 21F. Muller
- 32V. Grifo ▲ 77' 6.7
- 17L. Kubler
- 14Y. Suzuki ▲ 61' 6.7
- 30C. Gunter ▲ 86' 6.7
- 5A. Jung
- 3P. Lienhart
- 19J. Beste ▲ 77' 6.9
- 6P. Osterhage
- 31M. Raab 9.6
- 28C. Trimmel ▼ 80' 7.0
- 5D. Doekhi 8.5
- 34S. Nsoki ⇢ 7.2
- 39D. Kohn 7.2
- 19J. Haberer ▼ 80' 7.3
- 8R. Khedira 6.3
- 21T. Skarke ▼ 64' 6.6
- 9L. Burcu ▼ 87' 6.7
- 23A. Ilic 6.9
- 10I. Ansah ▼ 64' 6.3
Dự bị 9
- 25C. Klaus
- 33A. Kral ▲ 64' 6.7
- 18J. Juranovic ▲ 80' 7.0
- 15T. Rothe ▲ 87' 6.6
- 7O. Burke
- 11Jeong Woo-Yeong ⚽ ▲ 64' 7.3
- 6A. Kemlein ▲ 80' 6.5
- 17D. Preu
- 3A. Markgraf
Thống kê
00⚑6
⚑220
73%Kiểm soát bóng27%
19Dứt điểm9
6Trúng đích4
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị4
6Phạm lỗi19
0Thẻ vàng2
3Cứu thua6
1.71Bàn thắng ngăn chặn1.71
624Chuyền bóng225
549Chuyền chính xác149
88%Chính xác chuyền66%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu46
94Ghi được74
79Thủng lưới69
1.62Bàn thắng mỗi trận1.61
15Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai43