1. FC Union Berlin vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-0 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 5, hòa 4, SC Freiburg thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Trọng tài
- D. Aytekin
- Phong độ
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- WWWWW SC Freiburg
- 35' Nicolas Höfler
- HT0-0
- 71' ▲ K. Behrens ▼ T. Awoniyi
- 72' ▲ K. Möhwald ▼ G. Haraguchi
- 77' Sheraldo Becker
- 77' ▲ R. Sallai ▼ V. Grifo
- 77' ▲ K. Schade ▼ Jeong Woo-Yeong
- 85' ▲ J. Haberer ▼ M. Eggestein
- 86' ▲ A. Voglsammer ▼ S. Becker
- 89' ▲ N. Petersen ▼ L. Höler
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Luthe 7.6
- 28C. Trimmel 6.9
- 23N. Gießelmann 6.7
- 31R. Knoche 7.3
- 25T. Baumgartl 6.6
- 3P. Jaeckel 7.2
- 24G. Haraguchi ▼ 72' 6.6
- 8R. Khedira 7.3
- 21G. Prömel 7.0
- 27S. Becker ▼ 86' 7.5
- 14T. Awoniyi ▼ 71' 5.9
Dự bị 9
- 17K. Behrens ▲ 71' 6.6
- 30K. Möhwald ▲ 72' 6.6
- 9A. Voglsammer ▲ 86' 6.5
- 10M. Kruse
- 20B. Oczipka
- 6J. Ryerson
- 19F. Rønnow
- 4R. van Drongelen
- 18K. Endo
- 26M. Flekken 8.3
- 17L. Kübler 7.7
- 30C. Günter 6.7
- 3P. Lienhart 7.6
- 4N. Schlotterbeck 7.2
- 31K. Schlotterbeck 8.3
- 27N. Höfler 6.3
- 32V. Grifo ▼ 77' 7.5
- 8M. Eggestein ▼ 85' 6.9
- 29Jeong Woo-Yeong ▼ 77' 7.0
- 9L. Höler ▼ 89' 7.2
Dự bị 9
- 22R. Sallai ▲ 77' 6.3
- 20K. Schade ▲ 77' 6.3
- 19J. Haberer ▲ 85' 6.7
- 18N. Petersen ▲ 89'
- 25K. Sildillia
- 1B. Uphoff
- 33N. Weißhaupt
- 11E. Demirović
- 23D. Heintz
Thống kê
01⚑4
⚑310
54%Kiểm soát bóng46%
19Dứt điểm12
5Trúng đích3
7Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn1
4Phạt góc3
2Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
487Chuyền bóng411
375Chuyền chính xác315
77%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu46
90Ghi được80
66Thủng lưới57
1.64Bàn thắng mỗi trận1.74
17Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai33