SC Freiburg
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
1. FC Union Berlin

SC Freiburg vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-4 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 1, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Trọng tài
F. Brych
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 11' 0-1 G. Prömel
  2. 25' Lucas Höler
  3. 30' 0-2 C. Trimmel · S. Becker
  4. 41' 0-3 S. Becker · T. Awoniyi
  5. HT0-3
  6. 46' N. Petersen Jeong Woo-Yeong
  7. 50' Bastian Oczipka
  8. 59' L. Höler · R. Sallai 1-3
  9. 61' Lucas Höler
  10. 65' K. Behrens T. Awoniyi
  11. 65' A. Schäfer G. Haraguchi
  12. 67' Roland Sallai
  13. 69' Andreas Luthe
  14. 74' J. Schmid R. Sallai
  15. 82' S. Michel S. Becker
  16. 84' E. Demirović L. Kübler
  17. 90'+1 N. Gießelmann B. Oczipka
  18. 90' 1-4 A. Schäfer
  19. FT1-4

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: C. Streich
  1. 26M. Flekken 5.7
  2. 17L. Kübler ▼ 84' 6.9
  3. 30C. Günter 6.2
  4. 3P. Lienhart 6.9
  5. 4N. Schlotterbeck 6.3
  6. 27N. Höfler 6.9
  7. 32V. Grifo 6.6
  8. 8M. Eggestein 5.9
  9. 22R. Sallai ▼ 74' 6.9
  10. 29Jeong Woo-Yeong ▼ 46' 6.3
  11. 9L. Höler 7.9

Dự bị 9

  1. 18N. Petersen ▲ 46' 6.3
  2. 7J. Schmid ▲ 74' 6.6
  3. 11E. Demirović ▲ 84' 6.5
  4. 5M. Gulde
  5. 19J. Haberer
  6. 25K. Sildillia
  7. 31K. Schlotterbeck
  8. 1B. Uphoff
  9. 61R. Wagner
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1A. Luthe 6.3
  2. 20B. Oczipka ▼ 90' 6.3
  3. 28C. Trimmel 7.6
  4. 31R. Knoche 6.9
  5. 6J. Ryerson 6.9
  6. 3P. Jaeckel 6.9
  7. 24G. Haraguchi ▼ 65' 6.9
  8. 8R. Khedira 6.7
  9. 21G. Prömel 7.2
  10. 27S. Becker ▼ 82' 8.5
  11. 14T. Awoniyi ▼ 65' 7.5

Dự bị 9

  1. 17K. Behrens ▲ 65' 6.3
  2. 13A. Schäfer ▲ 65' 7.7
  3. 10S. Michel ▲ 82' 7.3
  4. 23N. Gießelmann ▲ 90'
  5. 19F. Rønnow
  6. 30K. Möhwald
  7. 11A. Ujah
  8. 9A. Voglsammer
  9. 7L. Öztunali

Thống kê

014
620
71%Kiểm soát bóng29%
19Dứt điểm13
3Trúng đích5
10Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
4Phạt góc6
0Việt vị2
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
587Chuyền bóng231
485Chuyền chính xác136
83%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

46Trận đấu55
80Ghi được90
57Thủng lưới66
1.74Bàn thắng mỗi trận1.64
13Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu