SC Freiburg
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FC Union Berlin

SC Freiburg vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 1, hòa 4, 1. FC Union Berlin thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. 8' T. Skarke Jeong Wooyeong
  2. 29' L. Höler · V. Grifo 1-0
  3. 30' 1-1 R. Khedira
  4. HT1-1
  5. 48' 1-2 A. Ilić · T. Skarke
  6. 58' F. Müller N. Atubolu
  7. 58' E. Dinkçi L. Höler
  8. 67' J. Beste C. Günter
  9. 67' L. Kübler K. Sildillia
  10. 68' Rani Khedira
  11. 69' A. Schäfer T. Skarke
  12. 76' Matthias Ginter
  13. 81' Andrej Ilić
  14. 85' L. Tousart J. Haberer
  15. 85' L. Bénes A. Ilić
  16. 85' M. Ljubičić B. Hollerbach
  17. 86' J. Manzambi M. Eggestein
  18. 88' András Schäfer
  19. 89' Johan Manzambi
  20. 89' Josip Juranović
  21. 90'+6 Eren Dinkçi
  22. FT1-2

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. Schuster
  1. 1N. Atubolu ▼ 58' 6.7
  2. 25K. Sildillia ▼ 67' 6.9
  3. 28M. Ginter 6.3
  4. 3P. Lienhart 7.3
  5. 30C. Günter ▼ 67' 6.2
  6. 42R. Doan 6.6
  7. 8M. Eggestein ▼ 86' 6.6
  8. 6P. Osterhage 6.3
  9. 32V. Grifo 7.2
  10. 9L. Höler ▼ 58' 7.5
  11. 38M. Gregoritsch 6.3

Dự bị 9

  1. 21F. Müller ▲ 58' 6.9
  2. 18E. Dinkçi ▲ 58' 7.2
  3. 19J. Beste ▲ 67' 7.0
  4. 17L. Kübler ▲ 67' 6.6
  5. 44J. Manzambi ▲ 86' 6.6
  6. 27N. Höfler
  7. 37M. Rosenfelder
  8. 20J. Adamu
  9. 33J. Makengo
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: S. Baumgart
  1. 1F. Rønnow 6.9
  2. 5D. Doekhi 7.3
  3. 14L. Querfeld 6.6
  4. 4Diogo Leite 7.2
  5. 28C. Trimmel 6.7
  6. 8R. Khedira 7.9
  7. 19J. Haberer ▼ 85' 6.6
  8. 18J. Juranović 7.2
  9. 11Jeong Wooyeong ▼ 8' 6.5
  10. 23A. Ilić ▼ 85' 7.2
  11. 16B. Hollerbach ▼ 85' 7.2

Dự bị 9

  1. 21T. Skarke ▲ 8' 6.9
  2. 13A. Schäfer ▲ 69' 6.9
  3. 29L. Tousart ▲ 85' 6.9
  4. 20L. Bénes ▲ 85' 6.7
  5. 27M. Ljubičić ▲ 85' 6.3
  6. 2K. Vogt
  7. 26J. Roussillon
  8. 37A. Schwolow
  9. 15T. Rothe

Thống kê

033
340
72%Kiểm soát bóng28%
9Dứt điểm10
3Trúng đích6
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
4Cứu thua2
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
608Chuyền bóng239
513Chuyền chính xác161
84%Chính xác chuyền67%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu43
69Ghi được54
63Thủng lưới64
1.64Bàn thắng mỗi trận1.26
13Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu