1. FC Union Berlin
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SC Freiburg

1. FC Union Berlin vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-0 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 5, hòa 4, SC Freiburg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Phong độ
WLWDL 1. FC Union Berlin
WWWWW SC Freiburg
  1. 1' Junior Adamu
  2. 19' Matthias Ginter
  3. 28' Rani Khedira
  4. 39' I. Matanovic J. Adamu
  5. 45'+3 Janik Haberer
  6. HT0-0
  7. 61' C. Trimmel J. Haberer
  8. 61' I. Ansah T. Skarke
  9. 67' Andrej Ilić
  10. 74' L. Kubler J. Beste
  11. 74' D. Scherhant V. Grifo
  12. 76' Andrej Ilić
  13. 80' T. Rothe D. Kohn
  14. 80' A. Kral A. Kemlein
  15. 82' Christopher Trimmel
  16. 84' Tom Rothe
  17. 86' O. Burke A. Ilic
  18. 88' Alex Král
  19. 89' N. Hofler L. Holer
  20. FT0-0

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 7.2
  2. 5D. Doekhi 7.5
  3. 14L. Querfeld 7.7
  4. 4D. Leite 7.0
  5. 19J. Haberer ▼ 61' 6.6
  6. 8R. Khedira 6.6
  7. 6A. Kemlein ▼ 80' 7.3
  8. 39D. Kohn ▼ 80' 6.7
  9. 21T. Skarke ▼ 61' 6.2
  10. 13A. Schafer 7.3
  11. 23A. Ilic ▼ 86' 6.5

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 34S. Nsoki
  3. 28C. Trimmel ▲ 61' 6.9
  4. 15T. Rothe ▲ 80' 6.3
  5. 33A. Kral ▲ 80' 6.7
  6. 11Jeong Woo-Yeong
  7. 30D. Bogdanov
  8. 10I. Ansah ▲ 61' 6.9
  9. 7O. Burke ▲ 86' 6.2
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julian Schuster
  1. 1N. Atubolu 7.5
  2. 29P. Treu 6.9
  3. 28M. Ginter 7.2
  4. 37M. Rosenfelder 7.0
  5. 33J. Makengo 6.9
  6. 8M. Eggestein 7.2
  7. 44J. Manzambi 7.2
  8. 19J. Beste ▼ 74' 6.9
  9. 9L. Holer ▼ 89' 6.7
  10. 32V. Grifo ▼ 74' 7.2
  11. 20J. Adamu ▼ 39' 5.9

Dự bị 9

  1. 21F. Muller
  2. 5A. Jung
  3. 17L. Kubler ▲ 74' 6.6
  4. 30C. Gunter
  5. 43B. Ogbus
  6. 14Y. Suzuki
  7. 27N. Hofler ▲ 89' 6.7
  8. 7D. Scherhant ▲ 74' 6.9
  9. 31I. Matanovic ▲ 39' 6.2

Thống kê

065
510
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm13
2Trúng đích4
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
5Phạt góc5
4Việt vị1
20Phạm lỗi13
6Thẻ vàng1
4Cứu thua2
0.73Bàn thắng ngăn chặn0.73
246Chuyền bóng437
160Chuyền chính xác369
65%Chính xác chuyền84%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu58
74Ghi được94
69Thủng lưới79
1.61Bàn thắng mỗi trận1.62
11Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn36
43Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu