1. FSV Mainz 05
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
VfB Stuttgart

1. FSV Mainz 05 vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-2 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 1, hòa 4, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
LWLWW VfB Stuttgart
  1. 39' Lee Jae-Sung · D. da Costa 1-0
  2. HT1-0
  3. 65' N. Nartey L. Assignon
  4. 74' Silas S. Becker
  5. 75' T. Tomas C. Fuhrich
  6. 75' F. Jeltsch L. Jaquez
  7. 76' 1-1 E. Demirovic · D. Undav
  8. 77' 1-2 D. Undav · T. Tomas
  9. 82' Tiago Tomás
  10. 84' R. Hendriks M. Mittelstadt
  11. 84' Jeremy Arevalo D. Undav
  12. 85' N. Weiper S. Widmer
  13. 90'+5 Jeff Chabot
  14. 90'+2 A. Sieb Lee Jae-Sung
  15. 90'+2 W. Boving P. Nebel
  16. 90'+2 N. Veratschnig D. da Costa
  17. 90' D. da Costa 2-2
  18. FT2-2

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 7.5
  2. 21D. da Costa ▼ 90' 8.5
  3. 4S. Posch 6.6
  4. 31D. Kohr 6.6
  5. 30S. Widmer ▼ 85' 6.3
  6. 8P. Nebel ▼ 90' 7.6
  7. 6K. Sano 6.9
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 90' 7.3
  9. 2P. Mwene 6.6
  10. 20P. Tietz 6.5
  11. 23S. Becker ▼ 74' 7.0

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 15L. Maloney
  3. 26Silas ▲ 74' 6.7
  4. 11A. Sieb ▲ 90'
  5. 14W. Boving ▲ 90'
  6. 24S. Kawasaki
  7. 22N. Veratschnig ▲ 90'
  8. 44N. Weiper ▲ 85' 6.9
  9. 48K. Potulski
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sebastian Hoeness
  1. 33A. Nubel 7.3
  2. 22L. Assignon ▼ 65' 6.3
  3. 14L. Jaquez ▼ 75' 7.2
  4. 24J. Chabot 6.6
  5. 7M. Mittelstadt ▼ 84' 7.3
  6. 16A. Karazor 6.3
  7. 6A. Stiller 7.2
  8. 18J. Leweling 6.5
  9. 26D. Undav ▼ 84' 7.7
  10. 10C. Fuhrich ▼ 75' 6.9
  11. 9E. Demirovic 6.9

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 28N. Nartey ▲ 65' 6.2
  3. 3R. Hendriks ▲ 84' 6.5
  4. 2A. Al Dakhil
  5. 27B. Bouanani
  6. 30C. Andres
  7. 8T. Tomas ▲ 75' 6.7
  8. 29F. Jeltsch ▲ 75' 6.5
  9. 25Jeremy Arevalo ▲ 84' 6.3

Thống kê

005
620
38%Kiểm soát bóng62%
18Dứt điểm11
6Trúng đích4
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
5Phạt góc6
2Việt vị0
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
318Chuyền bóng537
228Chuyền chính xác454
72%Chính xác chuyền85%
2.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu58
69Ghi được116
66Thủng lưới77
1.35Bàn thắng mỗi trận2
13Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn39
30Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu