1. FSV Mainz 05
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
VfB Stuttgart

1. FSV Mainz 05 vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-0 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 1, hòa 4, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
LWLWW VfB Stuttgart
  1. 16' Kaishu Sano
  2. 29' N. Weiper · P. Nebel 1-0
  3. 36' Nelson Weiper
  4. 41' Robin Zentner
  5. 45'+2 Jae-sung Lee
  6. HT1-0
  7. 56' Atakan Karazor
  8. 62' R. Hendriks M. Mittelstädt
  9. 62' J. Leweling C. Führich
  10. 65' A. Hanche-Olsen D. da Costa
  11. 68' Angelo Stiller
  12. 72' E. Demirović J. Bruun Larsen
  13. 72' F. Rieder A. Karazor
  14. 74' A. Sieb N. Weiper
  15. 74' M. Leitsch D. Kohr
  16. 86' A. Caci · A. Sieb 2-0
  17. 87' J. Chabot A. Rouault
  18. 88' Julian Chabot
  19. 88' S. Widmer A. Caci
  20. FT2-0

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 7.9
  2. 21D. da Costa ▼ 65' 7.2
  3. 16S. Bell 7.3
  4. 31D. Kohr ▼ 74' 6.6
  5. 19A. Caci ▼ 88' 8.2
  6. 6K. Sano 6.6
  7. 18N. Amiri 8.0
  8. 2P. Mwene 6.9
  9. 8P. Nebel 7.5
  10. 7Lee Jae-Sung 7.0
  11. 44N. Weiper ▼ 74' 7.2

Dự bị 9

  1. 25A. Hanche-Olsen ▲ 65' 6.9
  2. 11A. Sieb ▲ 74' 7.2
  3. 5M. Leitsch ▲ 74' 6.3
  4. 30S. Widmer ▲ 88' 6.9
  5. 15L. Maloney
  6. 22N. Veratschnig
  7. 1L. Rieß
  8. 14Hong Hyun-Seok
  9. 42D. Gleiber
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 6.6
  2. 4J. Vagnoman 6.5
  3. 29A. Rouault ▼ 87' 6.9
  4. 2A. Al Dakhil 7.3
  5. 7M. Mittelstädt ▼ 62' 6.6
  6. 16A. Karazor ▼ 72' 7.2
  7. 6A. Stiller 7.2
  8. 25J. Bruun Larsen ▼ 72' 6.9
  9. 27C. Führich ▼ 62' 6.0
  10. 26D. Undav 6.2
  11. 11N. Woltemade 6.9

Dự bị 9

  1. 3R. Hendriks ▲ 62' 6.6
  2. 18J. Leweling ▲ 62' 6.7
  3. 9E. Demirović ▲ 72' 6.9
  4. 32F. Rieder ▲ 72' 6.9
  5. 24J. Chabot ▲ 87' 6.5
  6. 20L. Stergiou
  7. 5Y. Keitel
  8. 1F. Bredlow
  9. 15P. Stenzel

Thống kê

049
230
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm10
4Trúng đích5
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
9Phạt góc2
4Việt vị5
12Phạm lỗi8
4Thẻ vàng3
4Cứu thua2
-0.59Bàn thắng ngăn chặn-0.59
354Chuyền bóng475
254Chuyền chính xác389
72%Chính xác chuyền82%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu57
74Ghi được132
55Thủng lưới84
1.76Bàn thắng mỗi trận2.32
10Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn42
39Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu