VfB Stuttgart
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FSV Mainz 05

VfB Stuttgart vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
Stuttgart Arena, Stuttgart
Phong độ
LWLWW VfB Stuttgart
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 45'+2 M. Mittelstädt · P. Stenzel 1-0
  2. 45'+4 J. Leweling · P. Stenzel 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Lee Jae-Sung M. Papela
  5. 46' L. Barreiro D. Kohr
  6. 46' M. Richter J. Ngankam
  7. 61' J. Vagnoman P. Stenzel
  8. 62' S. Guirassy J. Leweling
  9. 62' A. Rouault C. Führich
  10. 70' T. Krauß A. Hanche-Olsen
  11. 73' D. Undav · A. Rouault 3-0
  12. 76' Mahmoud Dahoud A. Stiller
  13. 76' 3-1 L. Ajorque · J. Guilavogui
  14. 79' Jeong Woo-Yeong D. Undav
  15. 82' Atakan Karazor
  16. 84' Josuha Guilavogui
  17. 84' B. Gruda J. Guilavogui
  18. FT3-1

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Hoeneß
  1. 1F. Bredlow 7.7
  2. 15P. Stenzel ⇢2 ▼ 61' 8.2
  3. 2W. Anton 7.2
  4. 21H. Ito 7.0
  5. 7M. Mittelstädt 8.3
  6. 16A. Karazor 7.6
  7. 6A. Stiller ▼ 76' 7.3
  8. 18J. Leweling ▼ 62' 6.9
  9. 8E. Millot 7.0
  10. 27C. Führich ▼ 62' 6.6
  11. 26D. Undav ▼ 79' 7.5

Dự bị 9

  1. 4J. Vagnoman ▲ 61' 6.5
  2. 9S. Guirassy ▲ 62' 6.6
  3. 29A. Rouault ▲ 62' 7.3
  4. 5Mahmoud Dahoud ▲ 76' 6.3
  5. 10Jeong Woo-Yeong ▲ 79' 6.3
  6. 20L. Stergiou
  7. 19J. Milošević
  8. 32R. Massimo
  9. 41D. Seimen
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Siewert
  1. 27R. Zentner 7.3
  2. 25A. Hanche-Olsen ▼ 70' 6.5
  3. 23J. Guilavogui ▼ 84' 7.0
  4. 3S. van den Berg 6.7
  5. 24M. Papela ▼ 46' 6.0
  6. 18N. Amiri 7.2
  7. 31D. Kohr ▼ 46' 6.9
  8. 19A. Caci 7.2
  9. 29J. Burkardt 6.6
  10. 11J. Ngankam ▼ 46' 6.6
  11. 17L. Ajorque 7.3

Dự bị 9

  1. 7Lee Jae-Sung ▲ 46' 6.9
  2. 8L. Barreiro ▲ 46' 6.9
  3. 10M. Richter ▲ 46' 6.3
  4. 14T. Krauß ▲ 70' 6.2
  5. 43B. Gruda ▲ 84' 6.5
  6. 45D. Mamutovic
  7. 21D. da Costa
  8. 1L. Rieß
  9. 20E. Fernandes

Thống kê

014
510
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm17
7Trúng đích6
2Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
4Phạt góc5
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
5Cứu thua4
686Chuyền bóng419
597Chuyền chính xác338
87%Chính xác chuyền81%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

47Trận đấu41
108Ghi được55
45Thủng lưới58
2.3Bàn thắng mỗi trận1.34
22Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn19
62Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu