VfB Stuttgart vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- F. Brych
- Phong độ
- LWLWW VfB Stuttgart
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 36' S. Guirassy · W. Endo 1-0
- 39' Leandro Barreiro
- 40' 1-1 M. Ingvartsen11m
- HT1-1
- 62' Dominik Kohr
- 65' ▲ Lee Jae-Sung ▼ M. Ingvartsen
- 70' Silas Katompa Mvumpa
- 77' ▲ C. Führich ▼ Tiago Tomás
- 77' ▲ J. Vagnoman ▼ N. Nartey
- 78' ▲ A. Stach ▼ A. Barkok
- 79' Leandro Barreiro
- 87' ▲ A. Fulgini ▼ L. Barreiro
- 90'+1 Angelo Fulgini
- 90' ▲ T. Kastanaras ▼ S. Katompa Mvumpa
- FT1-1
Đội hình
- 1F. Müller 6.5
- 2W. Anton 7.0
- 5K. Mavropanos 8.0
- 21H. Ito 7.6
- 28N. Nartey ▼ 77' 6.3
- 32N. Ahamada 5.6
- 16A. Karazor 7.9
- 3W. Endo ⇢ 7.3
- 14S. Katompa Mvumpa ▼ 90' 7.2
- 9S. Guirassy ⚽ 7.2
- 10Tiago Tomás ▼ 77' 6.9
Dự bị 9
- 22C. Führich ▲ 77' 6.7
- 4J. Vagnoman ▲ 77' 6.3
- 39T. Kastanaras ▲ 90'
- 8E. Millot
- 33F. Bredlow
- 25L. Egloff
- 11J. Perea
- 15P. Stenzel
- 20L. Pfeiffer
- 1F. Dahmen 6.6
- 20E. Fernandes 6.2
- 42A. Hack 7.2
- 19A. Caci 7.2
- 30S. Widmer 6.3
- 31D. Kohr 7.5
- 8L. Barreiro ▼ 87' 6.9
- 3Aarón Martín 6.9
- 4A. Barkok ▼ 78' 7.0
- 9K. Onisiwo 6.7
- 11M. Ingvartsen ⚽ ▼ 65' 6.7
Dự bị 9
- 7Lee Jae-Sung ▲ 65' 6.3
- 6A. Stach ▲ 78' 6.2
- 10A. Fulgini ▲ 87'
- 25A. Hanche-Olsen
- 5M. Leitsch
- 32L. Rieß
- 43B. Gruda
- 38B. Bobzien
- 21D. da Costa
Thống kê
01⚑3
⚑530
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm13
4Trúng đích2
7Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị0
15Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
551Chuyền bóng431
470Chuyền chính xác326
85%Chính xác chuyền76%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
49Trận đấu43
88Ghi được70
77Thủng lưới68
1.8Bàn thắng mỗi trận1.63
6Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn28
46Hiệp hai34