1. FSV Mainz 05
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
VfB Stuttgart

1. FSV Mainz 05 vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-4 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 1, hòa 4, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
S. Jablonski
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
LWLWW VfB Stuttgart
  1. 23' M. Ingvartsen 1-0
  2. 41' 1-1 W. Endo
  3. HT1-1
  4. 61' Dominik Kohr
  5. 62' C. Führich Tiago Tomás
  6. 64' 1-2 S. Guirassy · C. Führich
  7. 65' Lee Jae-Sung A. Barkok
  8. 71' K. Mavropanos D. Zagadou
  9. 72' L. Ajorque M. Ingvartsen
  10. 73' Wataru Endo
  11. 75' Stefan Bell
  12. 78' 1-3 C. Führich · W. Endo
  13. 86' Aarón Martín A. Caci
  14. 86' N. Weiper S. Bell
  15. 86' P. Stenzel N. Nartey
  16. 86' T. Coulibaly S. Katompa Mvumpa
  17. 86' G. Haraguchi S. Guirassy
  18. 90'+5 Ludovic Ajorque
  19. 90'+1 1-4 T. Coulibaly · C. Führich
  20. FT1-4

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 1F. Dahmen 5.6
  2. 16S. Bell ▼ 86' 6.3
  3. 31D. Kohr 5.9
  4. 20E. Fernandes 6.3
  5. 21D. da Costa 6.2
  6. 6A. Stach 6.9
  7. 8L. Barreiro 6.2
  8. 19A. Caci ▼ 86' 6.6
  9. 4A. Barkok ▼ 65' 6.7
  10. 11M. Ingvartsen ▼ 72' 7.3
  11. 9K. Onisiwo 6.9

Dự bị 9

  1. 7Lee Jae-Sung ▲ 65' 6.5
  2. 17L. Ajorque ▲ 72' 6.3
  3. 3Aarón Martín ▲ 86' 6.2
  4. 44N. Weiper ▲ 86' 6.5
  5. 43B. Gruda
  6. 32L. Rieß
  7. 34L. Laux
  8. 36M. Mustapha
  9. 37D. Burgzorg
VfB Stuttgart Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33F. Bredlow 7.9
  2. 2W. Anton 6.9
  3. 23D. Zagadou ▼ 71' 7.3
  4. 21H. Ito 6.6
  5. 4J. Vagnoman 6.5
  6. 16A. Karazor 6.2
  7. 3W. Endo 8.2
  8. 28N. Nartey ▼ 86' 6.6
  9. 10Tiago Tomás ▼ 62' 6.3
  10. 14S. Katompa Mvumpa ▼ 86' 6.3
  11. 9S. Guirassy ▼ 86' 7.5

Dự bị 9

  1. 22C. Führich ▲ 62' 8.6
  2. 5K. Mavropanos ▲ 71' 6.9
  3. 15P. Stenzel ▲ 86' 6.7
  4. 7T. Coulibaly ▲ 86' 7.0
  5. 17G. Haraguchi ▲ 86' 6.3
  6. 25L. Egloff
  7. 1F. Müller
  8. 20L. Pfeiffer
  9. 8E. Millot

Thống kê

036
310
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm7
6Trúng đích6
1Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
6Phạt góc3
1Việt vị0
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
2Cứu thua6
421Chuyền bóng486
325Chuyền chính xác403
77%Chính xác chuyền83%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu49
70Ghi được88
68Thủng lưới77
1.63Bàn thắng mỗi trận1.8
11Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu