VfB Stuttgart
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
1. FSV Mainz 05

VfB Stuttgart vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-3 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
Sân vận động
MHPArena, Stuttgart
Phong độ
LWLWW VfB Stuttgart
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. -5' Lasse Finn Rieß
  2. 8' E. Millot 1-0
  3. 15' J. Leweling · A. Nübel 2-0
  4. 36' Atakan Karazor
  5. 43' 2-1 N. Amiri11m
  6. HT2-1
  7. 46' J. Vagnoman P. Stenzel
  8. 46' F. Rieder C. Führich
  9. 46' M. Leitsch S. Bell
  10. 53' Julian Chabot
  11. 57' Enzo Millot
  12. 62' 2-2 J. Burkardt · A. Hanche-Olsen
  13. 64' A. Sieb Hong Hyun-Seok
  14. 73' E. Demirović D. Undav
  15. 73' S. Widmer A. Caci
  16. 74' E. Touré J. Leweling
  17. 79' Silvan Widmer
  18. 84' Josha Vagnoman
  19. 87' A. Barkok N. Amiri
  20. 87' N. Veratschnig Lee Jae-Sung
  21. 88' F. Rieder 3-2
  22. 89' R. Hendriks M. Mittelstädt
  23. 90'+4 3-3 M. Leitsch · S. Widmer
  24. FT3-3

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 7.0
  2. 15P. Stenzel ▼ 46' 6.6
  3. 45A. Chase 6.9
  4. 24J. Chabot 6.6
  5. 7M. Mittelstädt ▼ 89' 7.2
  6. 16A. Karazor 7.3
  7. 6A. Stiller 7.0
  8. 18J. Leweling ▼ 74' 7.2
  9. 8E. Millot 6.6
  10. 27C. Führich ▼ 46' 6.7
  11. 26D. Undav ▼ 73' 7.7

Dự bị 9

  1. 4J. Vagnoman ▲ 46' 6.7
  2. 32F. Rieder ▲ 46' 7.3
  3. 9E. Demirović ▲ 73' 6.9
  4. 10E. Touré ▲ 74' 7.0
  5. 3R. Hendriks ▲ 89' 6.2
  6. 17J. Diehl
  7. 1F. Bredlow
  8. 13F. Krätzig
  9. 11N. Woltemade
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 7.9
  2. 31D. Kohr 7.7
  3. 16S. Bell ▼ 46' 6.5
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.2
  5. 19A. Caci ▼ 73' 6.5
  6. 6K. Sano 6.6
  7. 18N. Amiri ▼ 87' 7.3
  8. 2P. Mwene 6.6
  9. 14Hong Hyun-Seok ▼ 64' 6.6
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 87' 7.5
  11. 29J. Burkardt 7.5

Dự bị 9

  1. 5M. Leitsch ▲ 46' 7.2
  2. 11A. Sieb ▲ 64' 6.3
  3. 30S. Widmer ▲ 73' 6.9
  4. 4A. Barkok ▲ 87' 6.5
  5. 22N. Veratschnig ▲ 87' 6.3
  6. 8P. Nebel
  7. 21D. da Costa
  8. 1L. Rieß
  9. 9K. Onisiwo

Thống kê

0411
220
64%Kiểm soát bóng36%
28Dứt điểm11
12Trúng đích7
8Chệch đích1
21Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
11Phạt góc2
2Việt vị2
6Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
4Cứu thua8
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
497Chuyền bóng288
431Chuyền chính xác223
87%Chính xác chuyền77%
3.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu42
132Ghi được74
84Thủng lưới55
2.32Bàn thắng mỗi trận1.76
14Giữ sạch lưới10
42Trên 2.5 bàn25
69Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu