Bayer Leverkusen vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Phong độ
- WWLWD Bayer Leverkusen
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 44' Jarell Quansah
- HT0-0
- 46' ▲ A. Tape ▼ Arthur
- 59' ▲ I. Maza ▼ J. Hofmann
- 59' ▲ M. Terrier ▼ E. Poku
- 66' Edmond Tapsoba
- 66' Stefan Posch
- 67' 0-1 S. Becker · P. Nebel
- 69' ▲ Silas ▼ S. Becker
- 72' ▲ C. Kofane ▼ E. Fernandez
- 81' ▲ D. da Costa ▼ S. Widmer
- 82' ▲ A. Garcia ▼ E. Palacios
- 88' J. Quansah · C. Kofane 1-1
- 89' ▲ L. Maloney ▼ Lee Jae-Sung
- 90'+2 Lennard Maloney
- FT1-1
Đội hình
- 28J. Blaswich 7.2
- 4J. Quansah ⚽ 8.2
- 8R. Andrich 7.6
- 12E. Tapsoba 7.0
- 13Arthur ▼ 46' 6.3
- 6E. Fernandez ▼ 72' 7.2
- 25E. Palacios ▼ 82' 7.2
- 20A. Grimaldo 7.2
- 7J. Hofmann ▼ 59' 6.3
- 19E. Poku ▼ 59' 6.9
- 14P. Schick 6.3
Dự bị 9
- 36N. Lomb
- 18J. Omlin
- 16A. Tape ▲ 46' 6.2
- 15T. Oermann
- 30I. Maza ▲ 59' 6.7
- 24A. Garcia ▲ 82' 6.9
- 42M. Culbreath
- 35C. Kofane ▲ 72' 7.0
- 11M. Terrier ▲ 59' 7.2
- 33D. Batz 7.7
- 31D. Kohr 6.9
- 4S. Posch 6.9
- 48K. Potulski 6.2
- 30S. Widmer ▼ 81' 6.6
- 8P. Nebel ⇢ 6.6
- 6K. Sano 6.9
- 7Lee Jae-Sung ▼ 89' 6.9
- 2P. Mwene 6.9
- 20P. Tietz 6.2
- 23S. Becker ⚽ ▼ 69' 7.5
Dự bị 9
- 1L. Riess
- 5M. Leitsch
- 21D. da Costa ▲ 81' 6.2
- 15L. Maloney ▲ 89' 6.9
- 26Silas ▲ 69' 6.2
- 42D. Gleiber
- 11A. Sieb
- 14W. Boving
- 36F. Moreno Fell
Thống kê
01⚑6
⚑220
66%Kiểm soát bóng34%
12Dứt điểm8
5Trúng đích4
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị0
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
738Chuyền bóng371
641Chuyền chính xác284
87%Chính xác chuyền77%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu51
106Ghi được69
76Thủng lưới66
1.86Bàn thắng mỗi trận1.35
19Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn24
51Hiệp hai30