Bayer Leverkusen
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FSV Mainz 05

Bayer Leverkusen vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 3' G. Xhaka 1-0
  2. 7' 1-1 D. Kohr · S. Widmer
  3. 42' Karim Onisiwo
  4. 45'+1 Jeremie Frimpong
  5. HT1-1
  6. 49' Jonathan Tah
  7. 52' Dominik Kohr
  8. 54' Robin Zentner
  9. 56' P. Schick J. Hofmann
  10. 60' J. Guilavogui S. Widmer
  11. 65' J. Ngankam B. Gruda
  12. 66' Anthony Caci
  13. 68' R. Andrich · F. Wirtz 2-1
  14. 74' Florian Wirtz
  15. 80' Jessic Ngankam
  16. 80' Jessic Ngankam
  17. 83' N. Tella J. Frimpong
  18. 83' P. Hincapié A. Adli
  19. 83' T. Krauß K. Onisiwo
  20. 85' Phillipp Mwene
  21. 90' A. Hložek F. Wirtz
  22. FT2-1

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.7
  2. 6O. Kossounou 6.6
  3. 4J. Tah 7.2
  4. 12E. Tapsoba 6.9
  5. 30J. Frimpong ▼ 83' 6.9
  6. 8R. Andrich 8.3
  7. 34G. Xhaka 8.0
  8. 20Álex Grimaldo 7.0
  9. 7J. Hofmann ▼ 56' 6.6
  10. 10F. Wirtz ▼ 90' 7.7
  11. 21A. Adli ▼ 83' 6.6

Dự bị 9

  1. 14P. Schick ▲ 56' 6.2
  2. 19N. Tella ▲ 83' 6.5
  3. 3P. Hincapié ▲ 83' 6.9
  4. 23A. Hložek ▲ 90'
  5. 2J. Stanišić
  6. 32G. Puerta
  7. 18N. Mbamba
  8. 9Borja Iglesias
  9. 17M. Kovář
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 6.3
  2. 31D. Kohr 6.9
  3. 3S. van den Berg 7.3
  4. 19A. Caci 6.7
  5. 30S. Widmer ▼ 60' 6.9
  6. 8L. Barreiro 6.9
  7. 18N. Amiri 7.2
  8. 2P. Mwene 6.3
  9. 43B. Gruda ▼ 65' 6.9
  10. 9K. Onisiwo ▼ 83' 6.9
  11. 7Lee Jae-Sung 7.7

Dự bị 8

  1. 23J. Guilavogui ▲ 60' 6.6
  2. 11J. Ngankam ▲ 65' 5.2
  3. 14T. Krauß ▲ 83' 6.9
  4. 39T. Müller
  5. 24M. Papela
  6. 1L. Rieß
  7. 10M. Richter
  8. 34M. Dal

Thống kê

0311
251
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm13
7Trúng đích5
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn3
11Phạt góc2
2Việt vị2
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
677Chuyền bóng340
585Chuyền chính xác255
86%Chính xác chuyền75%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

60Trận đấu41
158Ghi được55
49Thủng lưới58
2.63Bàn thắng mỗi trận1.34
26Giữ sạch lưới11
43Trên 2.5 bàn19
87Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu