1. FSV Mainz 05 vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-3 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- WWLWD Bayer Leverkusen
- 4' Granit Xhaka
- 18' 0-1 S. van den Bergphản lưới
- HT0-1
- 58' Edimilson Fernandes
- 59' 0-2 Álex Grimaldo
- 63' ▲ A. Adli ▼ F. Wirtz
- 65' 0-3 J. Hofmann · E. Palacios
- 69' ▲ T. Krauß ▼ D. Kohr
- 69' ▲ A. El Ghazi ▼ D. da Costa
- 69' ▲ A. Barkok ▼ Lee Jae-Sung
- 75' Brajan Gruda
- 76' ▲ L. Ajorque ▼ B. Gruda
- 79' ▲ A. Hložek ▼ V. Boniface
- 79' ▲ R. Andrich ▼ G. Xhaka
- 84' ▲ M. Richter ▼ K. Onisiwo
- 86' ▲ N. Amiri ▼ J. Hofmann
- 86' ▲ J. Stanišić ▼ J. Frimpong
- 90'+4 Leandro Barreiro
- 90'+2 Marco Richter
- FT0-3
Đội hình
- 27R. Zentner 6.0
- 3S. van den Berg 6.5
- 16S. Bell 6.3
- 20E. Fernandes 6.7
- 21D. da Costa ▼ 69' 6.3
- 8L. Barreiro 6.3
- 31D. Kohr ▼ 69' 6.6
- 19A. Caci 6.2
- 43B. Gruda ▼ 76' 6.9
- 7Lee Jae-Sung ▼ 69' 6.9
- 9K. Onisiwo ▼ 84' 7.2
Dự bị 8
- 14T. Krauß ▲ 69' 6.9
- 34A. El Ghazi ▲ 69' 6.6
- 4A. Barkok ▲ 69' 6.6
- 17L. Ajorque ▲ 76' 7.0
- 10M. Richter ▲ 84' 6.3
- 23J. Guilavogui
- 33D. Batz
- 24M. Papela
- 1L. Hrádecký 7.7
- 6O. Kossounou 7.3
- 4J. Tah 7.0
- 12E. Tapsoba 7.6
- 30J. Frimpong ▼ 86' 7.0
- 25E. Palacios 7.7
- 34G. Xhaka ▼ 79' 7.0
- 20Álex Grimaldo ⚽ 7.9
- 10F. Wirtz ▼ 63' 6.6
- 7J. Hofmann ⚽ ▼ 86' 7.5
- 22V. Boniface ▼ 79' 6.5
Dự bị 9
- 21A. Adli ▲ 63' 6.6
- 23A. Hložek ▲ 79' 7.0
- 8R. Andrich ▲ 79' 6.7
- 11N. Amiri ▲ 86' 6.6
- 2J. Stanišić ▲ 86' 6.3
- 17M. Kovář
- 32G. Puerta
- 19N. Tella
- 3P. Hincapié
Thống kê
04⚑3
⚑110
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm6
3Trúng đích3
4Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
3Phạt góc1
3Việt vị1
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
1Cứu thua3
483Chuyền bóng605
397Chuyền chính xác527
82%Chính xác chuyền87%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
41Trận đấu60
55Ghi được158
58Thủng lưới49
1.34Bàn thắng mỗi trận2.63
11Giữ sạch lưới26
19Trên 2.5 bàn43
25Hiệp hai87