Bayer Leverkusen
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
1. FSV Mainz 05

Bayer Leverkusen vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-3 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 22' Sardar Azmoun
  2. 26' 0-1 A. Caci
  3. 32' N. Amiri · S. Azmoun 1-1
  4. 45'+8 Stefan Bell
  5. 45'+6 Karim Onisiwo
  6. 45'+4 1-2 L. Barreiro · Lee Jae-Sung
  7. HT1-2
  8. 46' P. Hincapié C. Hudson-Odoi
  9. 46' J. Frimpong O. Kossounou
  10. 55' Andreas Hanche-Olsen
  11. 55' F. Wirtz D. Sinkgraven
  12. 55' P. Schick N. Amiri
  13. 58' P. Schick · F. Wirtz 2-2
  14. 62' Piero Hincapié
  15. 64' D. Kohr Lee Jae-Sung
  16. 64' M. Ingvartsen L. Ajorque
  17. 74' S. Widmer D. da Costa
  18. 74' Aarón Martín A. Caci
  19. 79' Leandro Barreiro
  20. 80' Amine Adli
  21. 82' 2-3 M. Ingvartsen11m
  22. 83' Jeremie Frimpong
  23. 83' Marcus Ingvartsen
  24. 84' A. Hložek K. Demirbay
  25. 87' Jonathan Tah
  26. 87' Dominik Kohr
  27. 88' Robert Andrich
  28. 88' Adam Hložek
  29. 90'+4 A. Barkok A. Stach
  30. FT2-3

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 6.7
  2. 6O. Kossounou ▼ 46' 6.2
  3. 4J. Tah 6.5
  4. 12E. Tapsoba 6.7
  5. 22D. Sinkgraven ▼ 55' 6.3
  6. 10K. Demirbay ▼ 84' 6.6
  7. 8R. Andrich 6.9
  8. 11N. Amiri ▼ 55' 7.3
  9. 21A. Adli 6.9
  10. 9S. Azmoun 6.9
  11. 17C. Hudson-Odoi ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 3P. Hincapié ▲ 46' 7.2
  2. 30J. Frimpong ▲ 46' 7.2
  3. 27F. Wirtz ▲ 55' 7.5
  4. 14P. Schick ▲ 55' 7.5
  5. 23A. Hložek ▲ 84' 6.7
  6. 5M. Bakker
  7. 18N. Mbamba
  8. 25E. Palacios
  9. 28P. Pentz
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Svensson
  1. 1F. Dahmen 7.3
  2. 25A. Hanche-Olsen 6.7
  3. 16S. Bell 6.9
  4. 20E. Fernandes 6.0
  5. 21D. da Costa ▼ 74' 7.2
  6. 8L. Barreiro 7.3
  7. 6A. Stach ▼ 90' 6.9
  8. 19A. Caci ▼ 74' 6.6
  9. 17L. Ajorque ▼ 64' 6.7
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 64' 6.9
  11. 9K. Onisiwo 6.9

Dự bị 9

  1. 31D. Kohr ▲ 64' 7.0
  2. 11M. Ingvartsen ▲ 64' 7.0
  3. 30S. Widmer ▲ 74' 7.0
  4. 3Aarón Martín ▲ 74' 5.9
  5. 4A. Barkok ▲ 90'
  6. 36M. Mustapha
  7. 27R. Zentner
  8. 42A. Hack
  9. 5M. Leitsch

Thống kê

154
550
67%Kiểm soát bóng33%
21Dứt điểm12
7Trúng đích7
5Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn3
4Phạt góc5
2Việt vị1
14Phạm lỗi19
5Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua5
558Chuyền bóng267
462Chuyền chính xác166
83%Chính xác chuyền62%
2.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu43
93Ghi được70
75Thủng lưới68
1.69Bàn thắng mỗi trận1.63
16Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn28
51Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu