Bayer Leverkusen vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Phong độ
- WWLWD Bayer Leverkusen
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 3' ▲ A. Sieb ▼ J. Burkardt
- 17' Armindo Sieb
- HT0-0
- 48' Álex Grimaldo 1-0
- 51' Stefan Bell
- 63' ▲ N. Tella ▼ P. Schick
- 66' ▲ N. Weiper ▼ A. Sieb
- 66' ▲ Hong Hyun-Seok ▼ Lee Jae-Sung
- 68' Anthony Caci
- 69' Nordi Mukiele
- 80' ▲ M. Leitsch ▼ S. Bell
- 80' ▲ S. Widmer ▼ P. Mwene
- 87' Granit Xhaka
- 88' ▲ M. Terrier ▼ F. Wirtz
- FT1-0
Đội hình
- 17M. Kovář 7.9
- 23N. Mukiele 7.2
- 12E. Tapsoba 7.6
- 3P. Hincapié 7.7
- 30J. Frimpong 8.0
- 34G. Xhaka 7.6
- 24Aleix García 7.3
- 20Álex Grimaldo ⚽ 8.3
- 25E. Palacios 7.9
- 10F. Wirtz ▼ 88' 7.7
- 14P. Schick ▼ 63' 6.5
Dự bị 9
- 19N. Tella ▲ 63' 6.5
- 11M. Terrier ▲ 88'
- 1L. Hrádecký
- 40F. Onyeka
- 7J. Hofmann
- 29A. Stepanov
- 8R. Andrich
- 36N. Lomb
- 13Arthur
- 27R. Zentner 8.2
- 21D. da Costa 6.5
- 16S. Bell ▼ 80' 7.9
- 25A. Hanche-Olsen 7.3
- 19A. Caci 6.5
- 6K. Sano 7.3
- 31D. Kohr 6.9
- 2P. Mwene ▼ 80' 6.0
- 8P. Nebel 6.3
- 7Lee Jae-Sung ▼ 66' 7.0
- 29J. Burkardt ▼ 3'
Dự bị 9
- 11A. Sieb ▲ 3' 6.5
- 44N. Weiper ▲ 66' 6.9
- 14Hong Hyun-Seok ▲ 66' 6.7
- 5M. Leitsch ▲ 80' 6.7
- 30S. Widmer ▲ 80' 6.7
- 1L. Rieß
- 42D. Gleiber
- 33D. Batz
- 4A. Barkok
Thống kê
02⚑8
⚑430
67%Kiểm soát bóng33%
20Dứt điểm7
9Trúng đích4
1Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn1
8Phạt góc4
0Việt vị2
4Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
4Cứu thua7
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
741Chuyền bóng362
660Chuyền chính xác279
89%Chính xác chuyền77%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu42
108Ghi được74
70Thủng lưới55
1.96Bàn thắng mỗi trận1.76
17Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn25
47Hiệp hai39