1. FSV Mainz 05
3 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Bayer Leverkusen

1. FSV Mainz 05 vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-4 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 11' 0-1 A. Grimaldo11m
  2. 24' 0-2 C. M. Kofane · E. Poku
  3. 34' Lee Jae-Sung 1-2
  4. 37' Dominik Kohr
  5. 45' 1-3 A. Grimaldo · J. Hofmann
  6. HT1-3
  7. 65' A. Hanche-Olsen S. Bell
  8. 65' A. Nordin N. Veratschnig
  9. 66' I. Maza J. Hofmann
  10. 67' Edmond Tapsoba
  11. 68' Alejandro Grimaldo
  12. 71' N. Amiri11m 2-3
  13. 77' Andreas Hanche-Olsen
  14. 79' M. Terrier C. M. Kofane
  15. 79' E. Ben Seghir E. Poku
  16. 81' Loïc Badé
  17. 81' W. Boving Lee Jae-Sung
  18. 83' Eliesse Ben Seghir
  19. 86' A. Sieb B. Hollerbach
  20. 87' 2-4 M. Terrier
  21. 90'+10 William Bøving
  22. 90'+3 Nadiem Amiri
  23. 90' A. Sieb · N. Amiri 3-4
  24. FT3-4

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Bo Bjørnholt Henriksen
  1. 1L. Riess 6.7
  2. 21D. da Costa 6.3
  3. 16S. Bell ▼ 65' 6.2
  4. 31D. Kohr 4.9
  5. 22N. Veratschnig ▼ 65' 6.5
  6. 10N. Amiri 8.2
  7. 6K. Sano 7.9
  8. 2P. Mwene 6.5
  9. 8P. Nebel 6.3
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 81' 6.9
  11. 17B. Hollerbach ▼ 86' 6.5

Dự bị 9

  1. 33D. Batz
  2. 30S. Widmer
  3. 25A. Hanche-Olsen ▲ 65' 6.3
  4. 24S. Kawasaki
  5. 15L. Maloney
  6. 9A. Nordin ▲ 65' 6.7
  7. 37B. Bobzien
  8. 14W. Boving ▲ 81' 6.5
  9. 11A. Sieb ▲ 86' 7.5
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 1M. Flekken 6.6
  2. 8R. Andrich 6.3
  3. 5L. Bade 6.9
  4. 12E. Tapsoba 6.3
  5. 13Arthur 5.7
  6. 6E. Fernandez 7.2
  7. 24A. Garcia 6.9
  8. 20A. Grimaldo ⚽2 9.0
  9. 7J. Hofmann ▼ 66' 7.9
  10. 19E. Poku ▼ 79' 6.6
  11. 35C. M. Kofane ▼ 79' 7.3

Dự bị 9

  1. 28J. Blaswich
  2. 36N. Lomb
  3. 44J. Belocian
  4. 9C. Echeverri
  5. 27J. Mensah
  6. 30I. Maza ▲ 66' 6.5
  7. 11M. Terrier ▲ 79' 7.6
  8. 17E. Ben Seghir ▲ 79' 6.9
  9. 42M. Culbreath

Thống kê

042
340
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm20
4Trúng đích8
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm18
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn6
2Phạt góc3
2Việt vị0
20Phạm lỗi12
4Thẻ vàng4
3Cứu thua1
-0.66Bàn thắng ngăn chặn-0.66
400Chuyền bóng559
289Chuyền chính xác457
72%Chính xác chuyền82%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu57
69Ghi được106
66Thủng lưới76
1.35Bàn thắng mỗi trận1.86
13Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn30
30Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu