1. FSV Mainz 05 vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Trọng tài
- B. Cortus
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- WWLWD Bayer Leverkusen
- 31' Amine Adli
- 35' 0-1 P. Schick · K. Demirbay
- HT0-1
- 48' ▲ L. Alario ▼ P. Schick
- 56' Kerem Demirbay
- 57' Aarón Martín 1-1
- 62' Karim Onisiwo
- 66' Aarón Martin Caricol
- 69' ▲ K. Stöger ▼ Lee Jae-Sung
- 71' ▲ C. Aránguiz ▼ K. Demirbay
- 71' ▲ Paulinho ▼ A. Adli
- 74' 1-2 L. Alario · M. Diaby
- 82' ▲ D. Burgzorg ▼ J. Burkardt
- 82' ▲ J. Boëtius ▼ D. Kohr
- 82' ▲ M. Ingvartsen ▼ K. Onisiwo
- 84' J. Boëtius 2-2
- 88' M. Ingvartsen 3-2
- 90'+5 Marcus Ingvartsen
- 90'+1 ▲ L. Barreiro ▼ A. Stach
- FT3-2
Đội hình
- 27R. Zentner 7.2
- 16S. Bell 6.3
- 30S. Widmer 7.3
- 42A. Hack 6.9
- 3Aarón Martín ⚽ 7.5
- 19M. Niakhate 7.2
- 31D. Kohr ▼ 82' 7.2
- 7Lee Jae-Sung ▼ 69' 6.9
- 6A. Stach ▼ 90' 7.2
- 9K. Onisiwo ▼ 82' 6.2
- 29J. Burkardt ▼ 82' 6.3
Dự bị 9
- 22K. Stöger ▲ 69' 6.3
- 37D. Burgzorg ▲ 82' 6.2
- 5J. Boëtius ⚽ ▲ 82' 7.7
- 11M. Ingvartsen ⚽ ▲ 82' 7.5
- 8L. Barreiro ▲ 90'
- 18D. Brosinski
- 25N. Tauer
- 34D. Nemeth
- 32L. Rieß
- 1L. Hrádecký 6.2
- 4J. Tah 7.3
- 30J. Frimpong 6.2
- 12E. Tapsoba 7.0
- 33P. Hincapié 7.0
- 10K. Demirbay ⇢ ▼ 71' 7.0
- 8R. Andrich 6.7
- 31A. Adli ▼ 71' 6.5
- 14P. Schick ⚽ ▼ 48' 7.2
- 19M. Diaby ⇢ 6.7
- 27F. Wirtz 6.7
Dự bị 8
- 13L. Alario ⚽ ▲ 48' 7.2
- 20C. Aránguiz ▲ 71' 6.3
- 7Paulinho ▲ 71' 6.5
- 24T. Fosu-Mensah
- 36N. Lomb
- 21L. Grill
- 22D. Sinkgraven
- 25E. Palacios
Thống kê
02⚑6
⚑220
40%Kiểm soát bóng60%
18Dứt điểm7
5Trúng đích6
9Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
6Phạt góc2
3Việt vị0
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
334Chuyền bóng533
246Chuyền chính xác429
74%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
43Trận đấu47
62Ghi được104
57Thủng lưới64
1.44Bàn thắng mỗi trận2.21
12Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn32
32Hiệp hai53