1. FSV Mainz 05
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Bayer Leverkusen

1. FSV Mainz 05 vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 2, Bayer Leverkusen thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 18' Nadiem Amiri
  2. 25' Arthur Álex Grimaldo
  3. 33' Andreas Hanche-Olsen
  4. 35' P. Nebel · N. Amiri 1-0
  5. 40' Stefan Bell
  6. 40' Exequiel Palacios
  7. 45'+7 Aleix García
  8. HT1-0
  9. 46' A. Adli N. Tella
  10. 46' R. Andrich J. Hofmann
  11. 49' 1-1 P. Schick11m
  12. 54' 1-2 P. Schick · Aleix García
  13. 59' Piero Hincapié
  14. 61' Jae-sung Lee
  15. 63' J. Burkardt11m 2-2
  16. 68' Arthur
  17. 71' N. Veratschnig A. Caci
  18. 81' Andreas Hanche-Olsen
  19. 83' Jonathan Tah
  20. 87' Florian Wirtz
  21. 87' S. Widmer P. Mwene
  22. 87' E. Buendía Aleix García
  23. 90'+5 Stefan Bell
  24. 90'+2 L. Maloney N. Amiri
  25. 90'+2 Hong Hyun-Seok Lee Jae-Sung
  26. 90'+2 N. Weiper J. Burkardt
  27. FT2-2

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 6.7
  2. 21D. da Costa 6.5
  3. 16S. Bell 7.0
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.5
  5. 19A. Caci ▼ 71' 6.3
  6. 6K. Sano 6.9
  7. 18N. Amiri ▼ 90' 7.5
  8. 2P. Mwene ▼ 87' 7.2
  9. 8P. Nebel 7.6
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 90' 7.3
  11. 29J. Burkardt ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 22N. Veratschnig ▲ 71' 6.9
  2. 30S. Widmer ▲ 87' 6.3
  3. 15L. Maloney ▲ 90'
  4. 14Hong Hyun-Seok ▲ 90'
  5. 44N. Weiper ▲ 90'
  6. 1L. Rieß
  7. 5M. Leitsch
  8. 9A. Nordin
  9. 11A. Sieb
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 7.0
  2. 12E. Tapsoba 6.6
  3. 4J. Tah 6.9
  4. 3P. Hincapié 7.0
  5. 19N. Tella ▼ 46' 6.3
  6. 24Aleix García ▼ 87' 7.3
  7. 25E. Palacios 6.9
  8. 20Álex Grimaldo ▼ 25' 6.7
  9. 7J. Hofmann ▼ 46' 6.3
  10. 10F. Wirtz 7.0
  11. 14P. Schick ⚽2 8.6

Dự bị 8

  1. 13Arthur ▲ 25' 5.6
  2. 21A. Adli ▲ 46' 6.7
  3. 8R. Andrich ▲ 46' 6.5
  4. 16E. Buendía ▲ 87' 6.6
  5. 41S. Rapsch
  6. 34G. Xhaka
  7. 36N. Lomb
  8. 30J. Frimpong

Thống kê

028
360
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm7
6Trúng đích4
6Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
8Phạt góc3
4Việt vị0
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng6
2Cứu thua4
0.79Bàn thắng ngăn chặn0.79
337Chuyền bóng394
241Chuyền chính xác304
72%Chính xác chuyền77%
3.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu55
74Ghi được108
55Thủng lưới70
1.76Bàn thắng mỗi trận1.96
10Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn34
39Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu