Bayer Leverkusen vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Trọng tài
- B. Dankert
- Phong độ
- WWLWD Bayer Leverkusen
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 11' Jonathan Tah
- 44' Moussa Diaby
- 44' Anderson-Lenda Lucoqui
- HT0-0
- 61' ▲ A. Adli ▼ K. Bellarabi
- 62' F. Wirtz · J. Frimpong 1-0
- 66' ▲ P. Hincapié ▼ O. Kossounou
- 66' ▲ A. Stach ▼ L. Barreiro
- 67' ▲ M. Ingvartsen ▼ K. Onisiwo
- 69' Anton Stach
- 75' ▲ Lee Jae-Sung ▼ D. Kohr
- 75' ▲ K. Stöger ▼ J. Boëtius
- 82' ▲ N. Amiri ▼ F. Wirtz
- 82' ▲ Paulinho ▼ M. Diaby
- 82' ▲ L. Alario ▼ P. Schick
- 83' Mitchel Bakker
- 85' Jae-Sung Lee
- 90'+3 Lucas Alario
- 90'+1 ▲ P. Nebel ▼ S. Bell
- FT1-0
Đội hình
- 1L. Hrádecký 8.2
- 4J. Tah 7.0
- 30J. Frimpong ⇢ 7.3
- 5M. Bakker 7.2
- 6O. Kossounou ▼ 66' 7.3
- 20C. Aránguiz 6.9
- 10K. Demirbay 8.2
- 38K. Bellarabi ▼ 61' 6.6
- 14P. Schick ▼ 82' 6.2
- 19M. Diaby ▼ 82' 6.9
- 27F. Wirtz ⚽ ▼ 82' 7.6
Dự bị 8
- 31A. Adli ▲ 61' 7.2
- 33P. Hincapié ▲ 66' 6.6
- 11N. Amiri ▲ 82' 6.9
- 7Paulinho ▲ 82' 6.3
- 13L. Alario ▲ 82' 6.3
- 22D. Sinkgraven
- 40A. Lunev
- 3P. Retsos
- 27R. Zentner 8.2
- 18D. Brosinski 6.9
- 16S. Bell ▼ 90' 6.6
- 30S. Widmer 7.2
- 23Anderson Lucoqui 7.0
- 4J. St. Juste 7.2
- 5J. Boëtius ▼ 75' 7.2
- 31D. Kohr ▼ 75' 7.0
- 8L. Barreiro ▼ 66' 6.9
- 9K. Onisiwo ▼ 67' 6.3
- 29J. Burkardt 6.6
Dự bị 9
- 6A. Stach ▲ 66' 7.0
- 11M. Ingvartsen ▲ 67' 6.2
- 7Lee Jae-Sung ▲ 75' 6.7
- 22K. Stöger ▲ 75' 6.5
- 26P. Nebel ▲ 90'
- 34D. Nemeth
- 25N. Tauer
- 3Aarón Martín
- 1F. Dahmen
Thống kê
04⚑6
⚑330
68%Kiểm soát bóng32%
17Dứt điểm14
9Trúng đích5
6Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
6Phạt góc3
2Việt vị3
11Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
5Cứu thua8
580Chuyền bóng275
496Chuyền chính xác184
86%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
47Trận đấu43
104Ghi được62
64Thủng lưới57
2.21Bàn thắng mỗi trận1.44
12Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai32