SC Freiburg vs Borussia Mönchengladbach
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 2-1 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 5, hòa 5, Borussia Mönchengladbach thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- WWLLL Borussia Mönchengladbach
- 27' Yannik Engelhardt
- 38' M. Ginter 1-0
- HT1-0
- 51' Jan-Niklas Beste
- 62' ▲ J. Castrop ▼ H. Bolin
- 62' ▲ W. Mohya ▼ Y. Engelhardt
- 62' ▲ S. Machino ▼ L. Ullrich
- 74' I. Matanovic 2-0
- 77' Kota Takai
- 79' ▲ L. Holer ▼ Y. Suzuki
- 79' ▲ D. Scherhant ▼ V. Grifo
- 83' ▲ K. Stoger ▼ K. Diks
- 85' 2-1 H. Tabakovic · K. Stoger
- FT2-1
Đội hình
- 1N. Atubolu 6.2
- 29P. Treu 6.6
- 28M. Ginter ⚽ 7.6
- 43B. Ogbus 6.3
- 30C. Gunter 7.3
- 8M. Eggestein 6.3
- 6P. Osterhage 6.3
- 19J. Beste 6.9
- 14Y. Suzuki ▼ 79' 6.2
- 32V. Grifo ▼ 79' 7.7
- 31I. Matanovic ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 21F. Muller
- 65K. Steinmann
- 33J. Makengo
- 5A. Jung
- 69R. Tarnutzer
- 26M. Philipp
- 22C. Irie
- 9L. Holer ▲ 79' 6.6
- 7D. Scherhant ▲ 79' 6.6
- 33M. Nicolas 8.2
- 14K. Takai 6.7
- 30N. Elvedi 6.6
- 4K. Diks ▼ 83' 7.0
- 29J. Scally 6.3
- 16P. Sander 6.9
- 6Y. Engelhardt ▼ 62' 6.7
- 38H. Bolin ▼ 62' 6.3
- 26L. Ullrich ▼ 62' 6.9
- 9F. Honorat 7.2
- 15H. Tabakovic ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 21T. Sippel
- 23J. Olschowsky
- 2F. C. Chiarodia
- 5M. Friedrich
- 7K. Stoger ▲ 83' 6.9
- 10F. Neuhaus
- 17J. Castrop ▲ 62' 6.3
- 36W. Mohya ▲ 62' 6.7
- 18S. Machino ▲ 62' 6.3
Thống kê
01⚑3
⚑320
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm12
6Trúng đích2
1Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
3Phạt góc3
4Việt vị3
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
0.66Bàn thắng ngăn chặn0.66
310Chuyền bóng518
225Chuyền chính xác435
73%Chính xác chuyền84%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu48
94Ghi được76
79Thủng lưới69
1.62Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới19
36Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai41